• 沒有找到結果。

越語發音

N/A
N/A
Protected

Academic year: 2021

Share "越語發音"

Copied!
24
0
0

加載中.... (立即查看全文)

全文

(1)

高雄大學

東亞語文學系

越語(下)

授課老師:阮氏美香

(2)

BÀI 1:KHÁCH SẠN

飯店

第一節

I.

TỪ MỚI 辭彙

1. Thuê 2. Phòng đơn 3. Phòng đôi 4. Đêm 5. Phòng trống 6. Tiền phòng 7. Máy nước nóng

8. Máy lạnh/máy điều hòa 9. Miễn phí 10. Hộ chiếu 11. Theo 12. Chìa khóa 13. Truyền hình cáp 14. Nhân viên phục vụ 15. Một mình 16.Đặt 租 單人房 雙人房 晚上/夜 空房 熱水器 空調/冷氣 護照 跟著/隨 鑰匙 服務人員 訂

(3)

II.

DANH TỪ RIÊNG

1.

Khách sạn Đông Kinh

2.

Khách sạn Bông Sen

東京飯店

蓮花飯店

III.

CÂU MẪU 範例

1.

Xin hỏi, anh cần gì?

2.

Tôi muốn thuê phòng.

3.

Anh cần thuê mấy phòng?

4.

Đây là hộ chiếu của tôi.

5.

Trong phòng có ti vi, tủ lạnh và

máy nước nóng.

6.

Tôi cần thuê hai đêm(tối).

7.

Đây là chìa khóa của anh, phòng

301

. 請問,你要什麼? 我要租房子。 你要租幾間? 這是我的護照。 房內有電視,冰箱及熱水器。 我要租兩個晚上。 這是您房間的鑰匙,301 號房。

(4)

第二節

IV.

ĐÀM THOẠI 會話(1)

A.

1. Xin hỏi, anh cần gì?

2. Tôi muốn thuê hai phòng.

3. Anh cần thuê phòng đơn hay phòng đôi?

4. Tôi muốn thuê hai phòng đơn.

5. Anh muốn ở mấy ngày?

6. Hai ngày. Bao nhiêu tiền một ngày?

7. 12 đô la một ngày, ăn sáng miễn phí.

8. Trong phòng có gì?

9. Trong phòng có máy lạnh, tủ lạnh, ti vi và máy

nước nóng.

10.Được rồi.

11.Vui lòng cho tôi xem hộ chiếu.

12.Đây. 13.Cảm ơn anh. 請問,你要什麼? 我要租兩個房間。 你要租單人房還是雙人房? 我想租兩個單人房。 你要住幾天? 兩天。一天多少錢? 12 塊美元,早餐免費。 房內有什麼? 房內有冷氣、冰箱、電視及熱水 器。 好的。 請給我看護照。 這兒。 謝謝你!

(5)

第三節

V.

ĐÀM THOẠI 會話(2)

B.

a. Xin chào anh!Xin hỏi, anh cần gì? b. Tôi cần thuê một phòng đơn

c. Xin lỗi anh, khách sạn em hết phòng đơn rồi, chỉ còn phòng đôi. d. Phòng đôi bao nhiêu tiền một

ngày? e. 20 đô la một ngày. f. Đắt quá! Chỉ có một mình anh ở, 15 đô la một ngày được không? g. Chờ em một chút, em hỏi giám đốc.

h. Giám đốc em đồng ý rồi, xin vui lòng cho em xem hộ chiếu. i. Hộ chiếu đây.

j. Phòng của anh ở lầu(tầng)hai, phòng 205. Mời anh theo nhân viên phục vụ. k. Cảm ơn. l. Dạ chào anh. 你好!請問,你要什麼? 我要租一間單人房。 不好意思,我們飯店沒有單人房 了,只剩一間雙人房。 雙人房一天多少錢? 一天 20 塊美元。 太貴了!只有我一個人住,15 塊美 金可以嗎? 請稍等我一下,我問經歷。 我經歷同意了,請給我看你的護 照。 護照在這裡。 你的房間在二樓,205 號房。請你 跟著服務員。 謝謝! 再見!

(6)

第四節

VI.

ĐÀM THOẠI 會話(3)

C.

1.

A lô. Xin hỏi khách sạn Đông Kinh

phải không?

2.

Dạ phải. Xin hỏi chị cần gì?

3.

Tôi muốn đặt một phòng đôi.

4.

Bao giờ chị đến?

5.

Thứ bảy này ngày 04 tháng 3.

6.

Dạ được.

7.

Bao nhiêu tiền một ngày?

8.

Phòng đôi 30 đô la một ngày.

9.

Trong phòng có những gì?

10.

Trong phòng có máy lạnh, tủ lạnh,

máy nước nóng và truyền hình cáp.

11.

Có miễn phí ăn sáng không?

12.

Dạ có.

13.

Được rồi, chiều thứ bảy tôi đến.

14.

Cảm ơn chị.

喂!請問東京飯店是嗎?

是的?

請問,您要什麼?

我要訂一間雙人房。

何時妳來?

這個星期六 3 月 4 日。

好的。

一天多少錢?

雙人房一天 30 快美元。

房內有什麼?

房內有冷氣,冰箱,熱水

器及數位電視。

早餐有免費嗎?

有的。

好的,星期六我到。

謝謝妳!

(7)

第五節

VII.

BÀI TẬP

1.

Dịch sang tiếng Việt.譯成越南語

a. 妳喜歡哪家飯店? ... b. 在越南飯店的房費貴嗎? ... c. 第一次到河內你住哪家飯店呢? ... d. 他們打電話給誰? ...

2.

Dịch sang tiếng Trung 譯成中文

a. Đồng nghiệp của anh mời anh đi ăn gì?

...

b. Có mấy người ở khách sạn này?

... c. Anh đặt phòng giúp chúng tôi chưa?

(8)

BÀI 2: HẸN GẶP

預約

第一節

I.

TỪ MỚI 辭彙

1. Kinh doanh 2. Trao đổi 3. Quan trọng 4. Liên quan đến 5. Vấn đề 6. Xuất nhập khẩu 7. Trung tâm bảo hành 8. Quan tâm 9. Giao hàng 10.Số lượng 11.Thông báo 12.Tài liệu hướng dẫn sử dụng 13.Danh mục hàng 14.Thời hạn 15.Hợp đồng mua bán 16.Máy xay sinh tố 17.Bàn ủi 18.Máy sấy tóc 19.Lò vi ba(vi sóng) 20.Nồi cơm điện 經營 交換 重要 關於 問題 進出口 維修重心 關心 交貨 數量 告訴/轉告 說明書 貨的目錄 期間 買賣合同 果汁機 熨斗 吹風機 微波爐 電鍋

(9)

第二節

II.

DANH TỪ RIÊNG

Công ty Nguyễn Dũng 阮供公司

III.

CÂU MẪU 範例

1. Tôi cần gặp anh Tùng giám đốc kinh doanh.

2. Tôi có việc quan trọng cần trao đổi với anh.

3. Hôm nay trao đổi liên quan đến vấn đề nhập khẩu sản phẩm điện gia dụng.

4. Qúy công ty cần đặt bao nhiêu sản phẩm?

5. Thời hạn giao hàng là 15 ngày. 6. Chúng tôi cần xem một số tài liệu

hướng dẫn sử dụng.

7. Đây là bảng báo giá của chúng tôi.

8. Tất cả sản phẩm bảo hành một năm. 我要找經營經理松先生。 我有重要的事想跟他討論。 今天討論有關進口電器用品的問題。 貴公司要訂多少產品? 交貨期間是 15 天。 我們要看一些資料有關說明書。 這是我們的報價單。 全部產品有一年的保固。

第三節

(10)

IV. ĐÀM THOẠI 會話(1)

A1.

a. Xin hỏi, anh cần tìm ai?

b. Tôi tên Dũng, là giám đốc của công ty xuất nhập khẩu Nguyễn Dũng, tôi cần gặp anh Tùng giám đốc kinh doanh. c. Anh có hẹn với anh ấy chưa?

d. Tôi có hẹn rồi.

e. Mời anh ngồi chờ một chút.

f. Chào anh Dũng. Anh đến lâu chưa? g. Tôi mới đến. Anh Tùng khỏe không? h. Dạ rất khỏe, cảm ơn anh.

i. Hôm nay tối đến đây cần trao đổi với anh liên quan đến sản phẩm điện gia dụng.

j. Công ty của tôi fax cho anh bảng báo giá, anh Dũng nhận được chưa?

k. Nhận được rồi. Tôi cần tham khảo một số tài liệu hướng dẫn sử dụng sản phẩm. l. Dạ được, mời anh xem.

請問,你要找誰? 我名字叫勇,是阮勇進口公司 的經理,我要找經營經理松先 生。 你有預約嗎? 有的。 請您坐稍等一下。 勇哥好。你來多久了? 我剛到。松哥好嗎? 我很好,謝謝你! 今天我來這想跟你討論有關電 器用品。 我們公司有傳報價單給你,勇 哥有收到嗎? 收到了。我要參考產品的一些 資料有關說明書。 好的,請您過目。

第四節

(11)

V. ĐÀM THOẠI 會話(2)

A2.

m.Sản phẩm của quý công ty sản xuất ở đâu?

n. Nồi cơm điện và bàn ủi(là) sản xuất ở Trung Quốc. Lò vi ba(sóng) và máy xay sinh tố sản xuất tại Hà Lan. o. Sản phẩm bảo hành bao lâu?

p. Tất cả sản phẩm bảo hành một năm. q. Công ty có trung tâm bảo hành ở

Việt Nam chưa? r. Dạ có, ở quận 1. 公司的品產地在那裡? 電鍋和熨斗是中國生產。微波爐與果 汁機是荷蘭生產。 產品保固多久? 全部保固一年的期間。 在越南公司有代理的維修中心嗎? 有的,在第一郡。 B1.

1. Chào anh Dũng, mời anh ngồi. 2. Chào anh Tùng.

3. Mời anh Dũng dùng(uống) trà. 4. Sau khi nghiên cứu, giám đốc công

ty chúng tôi quyết định đặt mua sản phẩm của công ty anh. 5. Công ty anh quyết định đặt mua

những sản phẩm gì? 勇哥好,請坐。 松哥好。 請勇哥喝茶。 考慮之後,我們公司的經理決定購買 你公司的產品。 你們公司決定購買那些產品?

第五節

(12)

VI ĐÀM THOẠI 會話(3)

B2.

6. Máy xay sinh tố, máy sấy tóc, lò vi ba(sóng), bàn ủi(là) và nồi cơm điện.

7. Công ty đặt mua số lượng bao nhiêu?

8. Mỗi loại đặt mua 500 sản phẩm. 9. Ngày mai chúng tôi sẽ đến công ty

của anh và ký hợp đồng mua bán.

果汁機,吹風機,微波爐,熨斗及電 鍋。 公司要訂的數量多少? 每種訂購 500 產品。 明天我們到你的公司以及簽買賣合 約。

V. BÀI TẬP 練習

1.

Dịch sang tiếng Việt.譯成越南語

a. Máy xay sinh tố có vấn đề.

...

b. Tài liệu hướng dẫn sử dụng nội dung không đầy đủ. ...

c. Chúng ta phải bảo vệ quyền lợi của khách hàng. ...

第六節

BÀI TẬP 練習

(13)

2.

Dịch sang tiếng Trung 譯成中文

a. Bao giờ đến thời hạn giao hàng?

...

b. Trung tâm bảo hành nồi cơm điện ở đâu?

...

c. Công ty của các anh báo giá cao quá.

...

d. Chất lượng hàng nhập khẩu thế nào?

...

3.

Luyện đọc 朗讀

Công ty chúng tôi thành lập vào năm 1998. Chuyên kinh doanh các sản phẩm điện tử.

Giám đốc của công ty là ông Trần Hùng, quốc tịch Hồng Kông. Giám đốc kinh doanh là bà Hoàng Tuyết Mai

Năm 1998, công ty có 10 công nhân. Sau mười năm kinh doanh, công ty hiện có hơn 100 nhân viên. Chất lượng sản phẩm của công ty ngày càng được cải thiện.

(14)

BÀI 3: THAM QUAN NHÀ MÁY

第一節

I.

TỪ MỚI 詞彙

1. Sắp xếp 2. Thiết bị 3. Năng suất 4. Số lượng đặt hàng 5. Gấp 6. Cần gấp 7. Kịp 8. Phát triển 9. Nguyên liệu 10.Kho hàng 11.Hiện có 12.Tiện cho 13.Vận chuyển 安排 設備 效率 訂購數量 急 急著要 來得及 發展 原料 倉庫 現有 方便 運轉

II.

DANH TỪ RIÊNG 專名

Cảng Sài Gòn

西貢港

第二節

III.

CÂU MẪU 範例

1.

Qúy công ty vui lòng sắp xếp thời gian cho chúng tôi đi tham quan nhà máy.

請麻煩貴公司安排時間讓我們去 參觀工廠。

(15)

2.

Tám giờ sáng mai chúng tôi sẽ đến đón anh đi tham quan nhà máy của chúng tôi.

3.

Nhà máy chúng tôi đầu tư thiết bị mới của Mỹ.

4.

Số lượng đặt hàng của quý công ty lớn quá(quá lớn).

5.

Thời hạn giao hàng quá gấp.

6.

Chúng tôi không đủ thời gian để chuẩn bị hàng.

7.

Kim ngạch xuất khẩu năm 2005 là 5 triệu đô la.

8.

Liên quan vấn đề vận chuyển sẽ do công ty chúng tôi đảm nhiệm.

9.

Hàng của công ty anh thế nào?

10.

Tôi đến công ty Việt Tiến ký hợp đồng mua bán. 明天早上八點我們來接你去參觀 我們的工廠。 我們公司投資美國全新的設備。 公司訂購的數量太多。 交貨的期間太趕。 我們要備貨的時間不夠。 2005 年出口的金額是五百萬美金。 攸關運貨的問題我們公司會負責。 你公司的貨如何? 我去越進公司簽購買合約。

第三節

IV.

ĐÀM THOẠI 會話(1)

A.

a. Chào anh Dũng! Hôm nay chúng tôi mời anh đến tham quan nhà máy chúng tôi.

勇哥好!今天我們邀請你去參觀 我們的工廠。

(16)

b. Vâng, cảm ơn anh. Nhà máy xa không? c. Không xa, khoảng chừng 7 cây số. d. Sản lượng mỗi tháng là bao nhiêu tấn? e. Khoảng 30 đến 35 tấn.

f. Nhà máy có bao nhiêu công nhân? g. Có 200 công nhân và 5 chuyên gia Mỹ. h. Tại sao có chuyên gia Mỹ ở nhà máy? i. Bởi vì chúng tôi đầu tư thiết bị mới của

Mỹ, họ là các kỹ sư. 好的,謝謝你!工廠遠嗎? 不遠,大約 7 公里。 每個月的產量是多少頓? 大約 30 之 35 頓。 工廠有多少員工? 有 200 員工和 5 位美國的專家。 工廠為什麼有美國的專家? 因為我們投資美國新的設備,他 們是工程師。 B1.

1. Chúng ta đi tham quan thiết bị nhé! Vâng. Bên trái là phân xưởng động lực, bên phải là phân xưởng xử lý nước. 我們去參觀設備吧! 好的。左邊是動力工廠,右邊是處理 水的工廠。

第四節

V.

ĐÀM THOẠI 會話(2)

B2.

(17)

3. Tôi muốn xem hàng mẫu một chút. 4. Vâng mời anh. Chất lượng sản phẩm

rất tốt, kiểu dáng cũng rất đẹp. 5. Mỗi tháng công ty xuất khẩu bao

nhiêu tấn? 6. Khoảng 30 tấn. 我想看一下樣品。 好的,請。產品的品質很好,樣式也 很好看。 每個月公司出口多少頓? 大約 30 頓。

C

1.

a. Công ty chúng tôi quyết định đặt mua 200 tấn sản phẩm của quý công ty. Khi nào công ty của anh có thể giao hàng.

b. Vậy thì tốt quá.

c. Khi nào công ty có thể giao hàng? d. Ngày 15 tháng 5. e. Công ty chúng tôi đang cần gấp, ngày 01 tháng năm được không? 我們公司決定跟貴公司購買 200 頓 產品。何時您公司可以交貨? 這樣太好了! 何時公司可以交貨? 5 月 15 日。 我們公司正在急著要,5 月 1 日好 嗎?

第五節

VI.

ĐÀM THOẠI 會話(3)

C

2. f. Thật đáng tiếc, chúng tôi không thể giao hàng ngày 01 tháng 5, bởi vì

真可惜,5 月 1 日我們不能交貨,因 為訂購的數量太大了,時間又很趕,

(18)

lượng hàng của công ty rất lớn, thời gian thì quá gấp, chúng tôi không kịp chuẩn bị.

g. Hiện nay trong kho của quý công ty còn bao nhiêu tấn?

h. Hiện có 150 tấn.

i. Vậy thì chúng tôi đặt mua 150 tấn.

j. Vậy thì tốt quá. Chúng tôi sẽ giao hàng tại đâu?

k. Giao hàng tại công ty chúng tôi.

l. Bao giờ chúng ta sẽ ký hợp đồng?

m.Sáng mai tôi sẽ đến công ty của anh và ký hợp đồng mua bán. 我們來不及準備。 貴公司的倉庫裡頭有多少頓? 現有 150 頓。 那麼我們購買 150 頓。 這樣太好了。我們在那裡交貨? 在我門公司交貨。 何時我們簽合約? 明早我們會到你們公司簽訂購的合 約。

VII.

BÀI TẬP 練習

1.

Đặt câu với những từ sau(A)造句

a. Thiết bị ... b. Gấp ...

第六節

BÀI TẬP 練習

*Đặt câu với những từ sau(B)造句

c. Không có hàng tồn kho

(19)

d. Quảng cáo

...

2.

Hoàn thành đối thoại 完成對話

A.

a.

Khi nào...?

b.

Bảy giờ sáng mai.

B.

a.Công ty đầu tư thiết bị của Anh bao lâu rồi?

b. ...

3.

Đọc hiểu 閱讀

Tôi đọc báo thấy có đăng tin của công ty anh. Giám đốc của

anh dự định tự mở công ty riêng phải không? Ông ấy định kinh

doanh bất động sản. Tôi cũng muốn phát triển theo hướng mới

này. Anh thấy thế nào? Vâng, ý tưởng này rất hay.

(20)

BÀI 4: ANH HÃY NÓI CHẬM MỘT CHÚT

第一節

I.

TỪ MỚI 詞彙

4. Phát âm 5. Khá/tương đối 6. Ngoài... ra... 7. Rõ/rõ ràng

8. Thầy giáo/cô giáo 9. Giỏi 10.Báo 11.Dọn dẹp 12.Làm 13.Hướng dẫn viên 14.Định 15.Yên tâm 16.Xong 17.Thật 發音 相當/比較 除了...以外.... 清楚 男老師/女老師 好/優秀 報紙/告訴 整理/打掃 做/上班/工作 導遊 打算 放心 完/完成/好了 其實

VIII.

DANH TỪ RIÊNG 專名

1.

Anh Trương

2.

Hồ Chí Minh

張哥/張先生 胡志明

(21)

II.

MẪU CÂU 範例

1. Anh phát âm rất rõ ràng.

2. Anh học tiếng Việt bao lâu rồi?

3. Anh xem được báo tiếng Việt không? 4. Nghe và nói tương đối khó, viết thì

khá dễ.

5. Anh hãy nói chậm một chút, tôi sẽ hiểu được.

6. Tôi đưa anh đi chơi.

7. Ngoài thành phố Hồ Chí Minh ra, tôi chưa đi đâu cả.

8. Anh học tiếng Việt ở đâu?

9. Anh học tiếng Việt từ khi nào vậy? 10.Chúng tôi đến Hà Nội hai lần rồi. 11.Nhà anh ở tỉnh nào?

12.Khi nào anh rảnh mời anh đến nhà chúng tôi ăn cơm tối.

13.Thầy giáo anh nói tiếng Trung giỏi không? 你發音很清楚。 你學越南語多久了? 你能看懂越南語的報紙嗎? 聽和說相當難,寫的比較容易。 你說慢一點,我會聽得懂。 我陪你去玩。 除了胡志明以外,其他地方我還沒去 過。 你在那兒學越南語? 你從什麼時候學越南語的? 我們到河內兩次了。 你家在哪兒個省? 你何時有空邀請你到我家來吃晚餐。 你的老師講中文好嗎?

第三節

III.

ĐÀM THOẠI 會話

(22)

A.

a. Anh nói tiếng Việt rất tốt, phát âm cũng rất rõ.

b. Dạ không dám, tôi nói còn kém lắm. c. Anh học tiếng Việt bao lâu rồi?

d. Đã học một năm rưỡi rồi.

e. Anh học tiếng Việt ở đâu?

f. Tôi học ở nhà một thầy giáo người Việt Nam, thầy tôi nói tiếng Hoa rất giỏi.

g. Anh xem được báo tiếng Việt không? h. Nghe và nói thì tương đối khó, viết thì

khá dễ.

i. Anh có từ điển Việt Hán không? j. Có, tôi mua hai tháng rồi.

你說越南語很好,發音也很清楚。 那裡那裡,我說的還很差呢。 你學越南語多久了? 已經學了一年半了。 你在那裡學越南語? 我在一位越南男老師家學的,我老師 講華語很流利。 你看得懂越南語的報紙嗎? 聽和說相當難,寫的還可以。 你有越南辭典嗎? 有的,我買兩個月了。

第四節

IV.

ĐÀM THOẠI 會話(2)

B.

1. Anh đang bận việc gì vậy?

2. Tôi đang dọn dẹp phòng, bạn tôi sắp

đến rồi.

你在忙什麼?

(23)

3. Bạn gái của anh đến phải không? 4. Không phải, bạn học của tôi đến thăm

tôi, lâu rồi chúng tôi không gặp nhau. 5. Bao giờ anh ấy đến?

6. Chiều nay.

7. Anh ấy đến làm việc hay đi du lịch? 8. Anh ấy đi du lịch. Tôi phải làm hướng

dẫn viên cho anh ấy đi chơi. 9. Anh định đưa anh ấy đi đâu chơi? 10.Ngoài thành phố Hồ Chí Minh ra, tôi

chưa đi đâu cả.

你的女朋友要來嗎? 不是,是我的同學來看我,很久我們 沒見面了。 他何時會到? 今天下午。 他來工作還是旅遊? 他去旅遊。我要當導遊陪他去玩。 你打算帶他去那裡玩呢? 除了胡志明以外,其他地方我還沒去 過。

第五節

V.

BÀI TẬP

1.

Dịch sang tiếng Trung 譯成中文

a. Ngoài anh Hùng ra, chị Hải và chị Hồng cũng biết nói tiếng Pháp. ...

b. Chúng tôi đều không biết nhà anh Vương ở đâu? ...

c. Tôi định đi siêu thị mua hai cân thịt bò.

(24)

d. Chị Thủy đi Đài Loan công tác một tuần. ...

2.

Đặt câu

a. Đã từng ... b. Tất cả ... c. Công việc ...

參考文獻

相關文件

Bắt buộc phải điền số điện thoại di động của người nước ngoài, và không được giống với số điện thoại của chủ sử dụng lao động hoặc cơ sở dịch vụ việc làm tư nhân đã

Bắt buộc phải điền số điện thoại di động của người nước ngoài, và không được giống với số điện thoại của chủ sử dụng lao động hoặc cơ sở dịch vụ việc làm tư nhân đã

Bản chính giấy chứng nhận đạt yêu cầu của các bệnh viện kiểm tra sức khỏe người nước ngoài mà cơ quan chủ quản y tế trung ương công nhận hoặc đơn vị

The hashCode method for a given class can be used to test for object equality and object inequality for that class. The hashCode method is used by the java.util.SortedSet

[r]

[r]

 (1828) An American Dictionary of the English

加強「漢語拼音」教學,使學生掌握