越南新移民 ê 台語的語言能力是 án-tsuánn? 本研究發現影響越南新移民的 語言能力的有效變項是來台年數,其中影響台語能力上大ê 變項是南北地區差異,
華語kap 英文無明顯 ê 地區差異。影響越南新移民台語語言態度 ê 有效變項 mā 仝款是南北地區差異。造成南北差異ê 原因是族群人口 kap 地方政府對本土語言 ê 態度。
越南新移民對越南語 kap 台語 ê 語言態度有啥物差別?越南語 ê 經濟性想像 空間kám 比台語大? 整體結果 kan-na tī「經濟性報酬」這項台語較懸越南語,其 他攏是越南語ê 評分較懸。現況的統計結果 kap 筆者預測--ê 無仝,越南語經濟 性並無比台語較懸,但是筆者認為猶是有可能存在這个趨勢,因為tī 教學組 ê 結果已經產生變化。尤其教育部配合經濟政策lóng 有積極推廣越南語 ê 實體作 為,政治力ê 支持會直接提懸語言 ê 經濟性吸引力。
影響越南新移民語言態度 ê 原因是 siánn-mih? 是語言教學經驗? 抑是國族 認同? 結果顯示「母語教學經驗」kap「國籍、族群認同」兩个 lóng 是有效變項。
教學經驗會影響新移民對語言ê「經濟性報酬」評分,亻因認為越南語 ê 經濟性比 台語較懸。新移民維持原國籍家kap 認同--ê 對越南語 ê 經濟性 mā 比台語較懸。
影響新移民第二代語言能力 ê 原因是 siánn-mih? 發現第二代語言能力 ê 有效 變項是年齡層,年齡層愈懸台語能力愈好,年齡層愈懸越南語能力愈下,分歧tī 八歲,推測原因是進入學校hām 社會接觸增加、kap 家庭接觸減少,影響囡仔語 言能力發展。父母語言流動率無影響第二代語言能力,但是新移民第一代ê 台語 程度hām 第二代台語程度呈現正比關係。第五章節研究發現,國籍 hām 認同確 實kap 二代語言能力相關,「囡仔有雙國籍、感覺囡仔屬雙族群認同」兩个情況 下囡仔ê 越南語程度平均較好。
本研究 ê 貢獻:第一,促進移民語言 kap 本土語言之間 ê 對話。台語語言學 研究ê 主題涵蓋台語語言態度、語音、語文運動等等,有真豐富 ê 成果。但是目 前kan-na 有小可新移民語言態度研究,先期 ê 新移民研究較濟 lóng 是性別研究、
華語文kap 家庭教育等領域。近年來新移民群體聚集,愈來愈濟越南語公眾媒體
41作發聲管道,其中母語的議題嘛引出真濟討論。兼論台語kap 越南語 ê 著作是
41 例如:”四⽅方報越⽂文版”。︒。
73
真少看著,但是mā 有先輩咧開拓,例如蔣為文(2006;2007)捌以越南 ê 語言 運動歷史為鏡,對比分析台語文運動。而本研究ê 重點是實地調查現此時帶 tī 台灣ê 越南人,tī 受訪者個人經驗中分析這兩个語言 tī 台灣 ê 發展。第二,拓展 台語研究ê 範疇。會曉講台語 ê 越南人是本研究主要 ê 研究對象之一,台語文研 究以往lóng 固定 tī「母語」角色,這馬愛開拓到「第二語言」kap「繼承語」ê 舞台。對新移民來講台語是亻因ê 外語,就是第二語言,語言 ê 傳承 m̄是 kan-na 會使針對語言ê 母語人做語言態度研究,台灣其實有真濟學習台語 ê 外來人口,
亻因對台語ê 語言態度 mā 會影響台語發展。過去有蔣為文(2009)研究越南人學 台語ê 發音困難。另外,本研究所支持這个「繼承語」ê 角度算是對於舊「母語」
傷過廣泛ê 修正,伊 m̄是全新 ê 研究範疇,但是是新 ê 語言定位。第三,重新思 考本國的教育政策。對越南新移民角度了解亻因對台語kap 越語的語言態度,kā 越南新移民ê 母語意識 kap 經濟性 ê 想法來做語言政策 ê 參考點。
74
參考資料
(一) 英文
Baker, Colin. (1992). Attitdes and Language. Multilingual Matters.
Bankston, C. L., III, & Zhou, M. (1995). Effects of minority-language literacy on the academic achievement of Vietnamese youths in New Orleans. Sociology of Education, 68(1), 1-17.
Bauman, Zygmunt (1998/2001) Globalization: The Human Consequences.《全球化:
對人類的深遠影響》(張君玫譯)台北:群學。
Fishman, Joshua. (2001).“300-plus years of heritage language education in the United States.”In Heritage languages in America: Preserving a national resource , eds.
J. K. Peyton, D. A. Ranard, and S. McGinnis. Washington, DC & McHenry, IL:
Center for Applied Linguistics & Delta Systems, pp. 81-89.
---(1972). The sociology of language; an interdisciplinary social science approach to language in society. Rowley, Mass., Newbury House Publishers.
Grin, Francois. (2006). “Economic Considerations in Language Policy.” In An
Introduction in Language Policy, eds. Ricento, Thomas. Maiden/Oxford:
Blackwell. S., pp. 77-94.
Giang M. Tang (2007). Cross-Linguistic Analysis of Vietnamese and English with Implications for Vietnamese Language Acquisition and Maintenance in the
United States,Journal of Southeast Asian American Education & Advancement, 2.
Giles, H. & Coupland, N. (1991). Language: Contexts and Consequences. Keynes:
Open University Press.
Harper, F. (1994). A frinesians of the Americas: A New Concept of Ethnic Identity.
Journal of Multicultural Counseling and Development, 22(1), 3.
Li, Khin-Huann. (2008). “The Lexical Influence of Colonial Language Policies on Taiwanese Novel-Writing, 1924-1998:A Computer-Assisted Corpus Analysis”
Journal of Taiwan Normal Unviersity: Humanities & Social Science, 53(1), pp.
65-81.
Terrence, G Wiley. (2001).“On Defining Heritage Languages and Their Speakers.”In
Heritage languages in America: Preserving a national resource , eds. J. K.
Peyton, D. A. Ranard, and S. McGinnis. Washington, DC & McHenry, IL:
75
Center for Applied Linguistics & Delta Systems, pp. 29-36.
Tseng, I-Hsuan. (2014). “L2 Taiwanese Phonetic Features and Language Attitudes of New Immigrants: L1 Vietnamese Speaker as an Example” Paper presented at The 9th International Conference on Korean Language, Literature, and Culture:
The Dilemma of Colonial Language Reform Movements in East Asia. Korea, Seoul. December 5.
Yeh, Hsi-Nan, Hui-Chen Chan & Yuh-Show Cheng. (2004). Language Use in Taiwan:
Language Proficiency and Domain Analysis. Journal of Taiwan Normal Unviersity: Humanities & Social Science, 49(1), pp.75-107.
(二)華文、台文
(華文 kap 台文參考文獻 ê 排列方式是依據作者姓氏 ê 台語發音。)
Âng 洪惟仁。2013。〈台灣的語種分布與分區〉《Language and Linguistics》。14 卷2 期,頁 330-331。
---1994。〈台灣的語言戰爭及戰略分析〉《本土文化學術研討會》台灣師範大學。
Âng 洪美芳。2008。《多元文化下的移民母語之延續-由加拿大的傳統語言政策看 台灣新移民問題》台北:國立台灣大學國家發展研究所碩士論文。
Bān 萬宗綸。2014。〈等待重新站起的本土語言,請吳部長不要被語言工具主義 綁架!〉《想想》。網址:http://www.thinkingtaiwan.com/content/3289
Guī 魏世昌。2014。〈國中必修本土語言大家有話說 反對增加學業壓力成效有限〉
《人間福報》。
網址 http://www.merit-times.com.tw/NewsPage.aspx?Unid=376286。
Huān 范明龍。2004。《桃園縣國民小學客語教學實施現況之研究》新竹:國立新
Ko 高虹。2010。〈Heritage language 的由来及其中文译名〉《中國科技術語》。12 卷2 期。
Lâu 劉嘉韻。2014。〈潘維剛:推本土語言會傷害民族情感〉《蘋果新聞》。
76
77
網址:http://vision.udn.com/storypage.php?ART_ID=4996。
Tân 陳淑嬌。2009。《東南亞新台灣人語言發展與涵化之研究--東南亞新台灣人涵
Tiunn 張錦弘。2014。〈107 學年上路本土、新住民語擬列國中必修〉《聯合新聞 網》網址:http://udn.com/news/story/6913/479877。
78
期,頁60-98。
Tshuà 蔡氏清水。2011。《新移民語言使用與態度之研究-以高雄市茄萣區與湖 內區為研究對象》台南:國立成功大學台灣文學所碩士論文。
Tsiong 鍾重發。2004。《台灣男性擇娶外籍配偶之生活經驗研究》國立嘉義 大學家庭教育研究所碩士論文。
Tsiu 周盈成。2015。〈新住民語文課敢是母語教育?〉《想想》。
網址:http://www.thinkingtaiwan.com/content/3906。
Tsiúnn 蔣為文。2007。〈越南文學發展史 kap 伊對台灣文學 ê啟示〉《民族文學的 發展與文學史的建構研討會》
Tsiúnn 蔣為文。2009。越南人學臺語 khah gâu tú tióh é 發音困難《海翁台語文教 學季刊》3 期,頁 54-69。
(三)日文學位論文
Iida 飯田美鄉。2008。《在台外籍配偶的語言使用意識以及母語傳承意識―以居 住在嘉義縣民雄郷的越南籍女性為主所進行之個案研究》台中:東海大學日 文所碩士論文。
79
附錄問卷
親愛的受訪者你好
本問卷調查是由台灣師範大學台灣語文所研究生曾弋軒製作,只用於學術研究,
非商業用途,不會洩漏任何個人資料,非常感謝您願意撥空填寫。以下問題是為 了瞭解新移民對台語和越南語的想法,共分為五小部分,問卷長度約 10 分鐘。
若您有任何疑問歡迎您聯繫 師大台文所研究生 曾弋軒 0915603336
第一部分
非研究資料(選填)
1-1-1 姓名 : __________
1-1-2 電話或 FACEBOOK : _____________
研究資料(必填)
1-1-3 居住縣市及鄉鎮區* : __________ 市/縣 __________區/鎮/鄉 1-2-1 出生年 : __________
1-2-3 來台年數 : __________
1-2-4 教育程度 : __________
1-2-5 你的語言程度 : (1 表示完全不會,5 表示非常流利)
越南語 1 2 3 4 5 台語 1 2 3 4 5 中文 1 2 3 4 5 英文 1 2 3 4 5
其他語言 1 2 3 4 5 說明 : ___________
80
1-3-1 小孩年齡及性別 1-3-2 小孩的語言程度
b. _____ 歲; 男/女 (一位以上可往下填) 越南語 1 2 3 4 5
台語 1 2 3 4 5 中文 1 2 3 4 5 英文 1 2 3 4 5
其他語言 1 2 3 4 5 說明 : ___________
c. _____ 歲; 男/女
越南語 1 2 3 4 5 台語 1 2 3 4 5 中文 1 2 3 4 5 英文 1 2 3 4 5
其他語言 1 2 3 4 5 說明 : ___________
d. _____ 歲; 男/女
越南語 1 2 3 4 5 台語 1 2 3 4 5 中文 1 2 3 4 5 英文 1 2 3 4 5
其他語言 1 2 3 4 5 說明 : ___________
1-3-3 先生的語言程度
越南語 1 2 3 4 5 台語 1 2 3 4 5 中文 1 2 3 4 5 英文 1 2 3 4 5
其他語言 1 2 3 4 5 說明 : ___________
81
82
第三部分
(回答時可使用 ■ 標示,或其他符號)
3-1 是否曾從事越南語教學 :
□ 是
□ 否 (如果沒有責跳過 3-2 ~ 3-4)
3-2 教學對象及年數 :
□ 國小 教 ______ 年
□ 國中 教 ______ 年
□ 高中 教 ______ 年
□ 大學 教 ______ 年
□ 公司培訓 教 ______ 年
□ 補習班 教 ______ 年
其他種類補充說明 ______________________
3-3 為什麼會想教越南文呢? 怎麼開始的? 對台灣的越語教學有甚麼期望?
___________________________________________________
___________________________________________________
___________________________________________________
___________________________________________________
3-4 是否喜歡教越南語這個工作 :
□ 是,為什麼 _______________________
□ 否,為什麼 _______________________
83
第四部分
(回答時可使用 ■ 標示,或其他符號)
1. 請問您目前的國籍是
□ 台灣
□ 越南
□ 其他 ______
2. 請問您認為自己屬於哪個族群
□ 台灣人
□ 越南人
□ 越南人+台灣人
□ 台灣人+中國人
□ 越南人+中國人
□ 越南人+台灣人+中國人
3. 請問您的小孩的國籍是 □ 台灣
□ 越南
□ 其他 _______
4. 請問您認為您的小孩屬於哪個族群
□ 越南人
□ 台灣人
□ 中國人
□ 越南人+台灣人
□ 台灣人+中國人
□ 越南人+中國人
□ 越南人+台灣人+中國人
84
Bảng câu hỏi ngôn ngữ Thái độ
I. Bước Đầu Tiên : Tư Liệu Cá Nhân
Không phải tư liệu nghiên cứu 1-1-1 Họ tên: __________
1-1-2 Điện thoại hoặc facebook: _____________
1-1-3 địa chỉ thu phí phỏng vấn* : ________________
Tư liệu nghiên cứu
1-2-1 Ngày tháng năm sinh : __________
1-2-3 Thời giang sinh sống ở đài loan : __________
1-2-4 Học lực : __________
1-2-5 Trình độ ngôn ngữ ; ( 1 hoàn toàn không biết , 5 đọc viết rành )
Tiếng việt 1 2 3 4 5 Tiếng đài 1 2 3 4 5 Tiếng trung 1 2 3 4 5 Tiếng anh 1 2 3 4 5 Một số ngôn ngữ khác 1 2 3 4 5
85
1-3-1 Giới tính, tuổi tác con cái 1-3-2 Trình độ ngôn ngữ của con cái
a. _____ Tuổi;nam / nữ
Tiếng việt 1 2 3 4 5 Tiếng đài 1 2 3 4 5 Tiếng trung 1 2 3 4 5 Tiếng anh 1 2 3 4 5 Một số ngôn ngữ khác 1 2 3 4 5 b. _____ Tuổi;nam / nữ
Tiếng việt 1 2 3 4 5 Tiếng đài 1 2 3 4 5 Tiếng trung 1 2 3 4 5 Tiếng anh 1 2 3 4 5 Một số ngôn ngữ khác 1 2 3 4 5 c. _____ Tuổi;nam / nữ
Tiếng việt 1 2 3 4 5 Tiếng đài 1 2 3 4 5 Tiếng trung 1 2 3 4 5 Tiếng anh 1 2 3 4 5 Một số ngôn ngữ khác 1 2 3 4 5
1-3-3 Trình độ ngôn ngữ của chồng
Tiếng việt 1 2 3 4 5 Tiếng đài 1 2 3 4 5 Tiếng trung 1 2 3 4 5 Tiếng anh 1 2 3 4 5 Một số ngôn ngữ khác 1 2 3 4 5
86
II. Bước Hai : ý thức hành động
1 biệu thị bạn không xem trọng , 5 biệu thị bạn rất xem trọng 1. Bạn có thích giậy người khác nói tiếng việt không ? 2. Bạn có xem trọng việc dạy tiếng việt không ?
3. Bạn có muốn dạy tiếng việt cho chồng bạn không ? 4. Bạn có xem trọng việc dạy tiếng việt cho chồng bạn không ? 5. Bạn có muốn dạy tiếng việt cho con bạn không ?
6. Bạn có xem trọng việc dạy tiếng việt cho con bạn không ? 7. Bạn có muốn cho con mình đi học lớp học tiếng việt khôg ? 8. Bạn cho ràng con bạn có xem trọng trình độ tiếng việt của mình
không ?
9. Tiếng đài rất hưu dụng 10. Tiếng việt rất hưu dụng 11. Nói Tiếng đài rất quốc tế 12. Nói Tiếng việt rất quốc tế 13. Kiêu ngạo vì Biết nói tiếng đài 14. Kiêu ngạo vì Biết nói tiếng việt 15. Tiếng đài rất hay
16. Tiếng việt rất hay
17. Tiếng đài cho tôi cảm giác than thiết 18. Tiếng việt cho tôi cảm giác than thiết
87
III. Bước Ba : bối cảnh đặt biệt
Sử dụng ■ trả lời đáp án , hoặc các dấu hiệu khác
3-1 Bạn đã từng dạy học tiếng việt ?
□ có
□ Không ( nếu không có , bạn có thể bỏ qua bươc 3-2 ~3-4 )
3-2 Đối tượng dạy học , trình độ
□ 國小 Cấp 1 thời giang dậy ______năm
□ 國中 Cấp 2 thời giang dậy ______năm
□ 高中 Cấp 3 thời giang dậy ______năm
□ Đại Học thời giang dậy ______năm
□ Lớp học bồi dưỡng công ty thời giang dậy ______năm
□ Lớp học phụ đạo thời giang dậy ______năm
Một số lớp học khác , nghi chú ______________________
4. Bạn có thích dạy học không ?
□ có
□ không Ghi chú _______________________
88
IV. Bước bốn : đồng ý với giấy tờ điều tra Sử dụng ■ trả lời đáp án , hoặc các dấu hiệu khác 1. Quốc tịch hiện tại của bạn ?
□Đài loan
□Việt nam
□khác
2. Bạn cảm thấy mình thuộc nhóm người gì ?
□người đài loan
□người việt nam
□Đài loan + việt nam
□Đài loan +trung quốc
□Việt nam + trung quốc
□Việt nam + đài loan + trung quốc 3. Quốc tịch con bạn
□Đài loan
□Việt nam
□khác
4. Bạn cảm thấy con mình thuộc nhóm người gì ?
□□người đài loan
□người việt nam
□Đài loan + việt nam
□Đài loan +trung quốc
□Việt nam + trung quốc
□Việt nam + đài loan + trung quốc