VAF-T01-3 1110630
雇 主 聘 僱 外 國 人 申 請 書(外國人代雇主申請,中越文版)
Đơn xin tuyển dụng lao động người nước ngoài (người nước ngoài thay mặt chủ sử dụng lao động nộp đơn, phiên bản Trung Việt)
工作類別:
Loại công việc
□1.製造工作、屠宰工作、
Sản xuất, giết mổ
□A1 外展農務工作
Công việc nông nghiệp tiếp cận cộng đồng
□A2 外展製造工作
Công việc sản xuất tiếp cận cộng đồng
申請項目:接續聘僱許可
Hạng mục xin: Giấy phép tiếp nhận tuyển dụng lao động
□63.期滿轉換 Chuyển chủ khi hết hạn hợp đồng
外國人填寫欄位
Cột điền thông tin người nước ngoài
國籍 Quốc tịch
護照號碼 Số hộ chiếu (填表說明注意
事項八) (Xem Mục chú
ý 8)
外國人行動電話 Số điện thoại di động (必填,填表說明注意事項九)
(Bắt buộc, xem mục chú ý 9)
外國人電子郵件 Email
(請擇一勾選,填表說明注意事項 九)
(Hãy chọn một ô, xem mục chú ý 9)
越 南
Người Việt Nam
□有 Có:
□無 Không :
本申請案回復方式:□親取 □郵寄外國人工作地址 (請擇一勾選)
Cách thức nhận kết quả hồ sơ: □ Đến lấy trực tiếp □ gửi bưu điện đến địa chỉ làm việc của người nước ngoài ( hãy chọn một ô)
本人聲明本申請案所填寫資料及檢附文件等均屬實,如有虛偽,願負法律上之一切責任。
Tôi xin cam đoan tất cả thông tin đã điền trên tờ đơn này và giấy tờ kèm theo đơn đều đúng sự thật, nếu sai, tôi sẵn sàng chịu mọi trách nhiệm trước pháp luật.
外國人簽名:
Chữ ký người nước ngoài
雇主協助外國人填寫欄位
Cột dành cho chủ sử dụng lao động hỗ trợ người nước ngoài điền 雇主統一編號
Mã số ID của chủ sử dụng lao động 審查費收據(有附則免
填,填表說明注意事項 Biên lai phí thẩm tra (nếu 二) đã đính kèm thì không cần
điền, xem tại mục chú ý 2)
繳費 日期 Ngày nộp phí
年 月 日 Ngày tháng năm
郵局局號(6 碼) Mã bưu điện ( 6 chữ số)
劃撥收據號碼(8 碼)或交易序號(9 碼) Số biên lai (8 chữ số) hoặc số giao dịch
(9 chữ số)
招募許可函文號(有附則免填,填表說明注意事項三) Mã số giấy phép tuyển mộ (nếu đã đính kèm thì không cần điền, xem tại mục chú ý 3)
請 詳 閱 背 面 填 表 說 明Xin hãy đọc kỹ hướng dẫn điền đơn phía sau
VAF-T01-3 1110630 入國引進許可函文號或遞補招募許可文號(有附則免
填,填表說明注意事項三)
Mã số giấy phép nhập cảnh hoặc mã số giấy phép tuyển mộ bổ sung (nếu đã đính kèm thì không cần điền, xem tại mục chú ý 3)
前任外國人資料(填表說 明注意事項五)
Thông tin người nước ngoài trước đây (xem tại mục chú ý 5)
國籍 Quốc tịch 護照號碼 Số hộ chiếu
原雇主聘僱或接續聘僱許可函文號(有附則免 填,期滿續聘需填寫,填表說明注意事項三) Mã số giấy phép tuyển dụng lao động cũ hoặc mã số giấy phép tiếp nhận tuyển dụng lao động (nếu đã đính kèm thì không cần điền, trường hợp tiếp nhận tuyển dụng lao động khi hết hạn hợp đồng cũ thì cần phải điền, xem tại mục chú ý 3)
接續聘僱期滿轉換通報證明書序號(有附則免 填,填表說明注意事項四)
Mã số giấy chứng nhận thông báo tiếp tục tuyển dụng người nước ngoài chuyển chủ khi hết hạn hợp đồng lao động và đã được chủ sử dụng lao động khác tiếp nhận tuyển dụng ( nếu đã đính kèm thì không cần điền, xem tại mục chú ý 4) 簽署日(有附則免填,填表說明注意事項十)
Ngày ký (nếu đã đính kèm thì không cần điền, xem tại mục chú ý 10)
年 月 日 Ngày tháng năm
□雇主應檢附負責人之身分證明文件
Chủ sử dụng lao động cần kèm theo chứng minh thư của người phụ trách
□招募許可函 Giấy phép tuyển mộ
□入國引進許可函或遞補招募許可函(含名冊)正本(填表說明注意事項十一)
Bản chính giấy phép nhập cảnh hoặc giấy phép tuyển mộ bổ sung ( bao gồm danh sách) (xem tại mục chú ý 11)
同意外國人代雇主申請聘僱許可切結書
Bản cam kết đồng ý người nước ngoài thay mặt chủ sử dụng lao động xin giấy phép tuyển dụng lao động 雇主 (統一編號: )同意由本案外國人(護照號碼: )
代為申請聘僱許可,並聲明本申請案所填寫資料及檢附文件等均屬實,如有虛偽,願負法律上 之一切責任。
Chủ sử dụng lao động (Mã số ID: ) đồng ý cho phép người nước ngoài trong hồ sơ này (số hộ chiếu: ) thay mặt xin giấy phép tuyển dụng lao động và xin cam đoan tất cả thông tin đã điền trên tờ đơn này và giấy tờ kèm theo đơn đều đúng sự thật, nếu sai, sẵn sàng chịu mọi trách nhiệm trước pháp luật.
雇主: 負責人: (簽章)
Chủ sử dụng lao động Người phụ trách: (ký tên đóng dấu) 雇主市內電話: (不得填列私立就業服務機構之聯絡資訊)
Số điện thoại bàn của chủ sử dụng lao động: (không được điền thông tin liên hệ của tổ chức dịch vụ việc làm tư nhân)
雇主行動電話: (不得填列私立就業服務機構之聯絡資訊)
Điện thoại di động của chủ sử dụng lao động: (không được điền thông tin liên hệ của tổ chức dịch vụ việc làm tư nhân)
VAF-T01-3 1110630 電子郵件Email :□有 Có
□無 Không
※以上 3 項聯絡資訊,請確實填寫,雇主應依規定就市內電話或行動電話擇一填寫提供雇主本人 或可聯繫至雇主之親友電話,如未確實填寫雇主聯絡電話,將不予核發許可。另聯絡資訊將作為 本機關即時聯繫說明申請案件審查情形及後續聘僱管理注意事項之用,以利縮短案件審查時間,
與保障雇主聘僱外國人之權益!
Xin hãy điền chính xác 3 thông tin liên hệ nói trên, chủ sử dụng lao động cần điền số điện thoại bàn hoặc số điện thoại di động theo quy định để cung cấp số điện thoại của bản thân hoặc của bạn bè người thân nhưng có thể liên hệ được với chủ sử dụng lao động, nếu không điền chính xác số điện thoại liên hệ của chủ sử dụng lao động thì sẽ không duyệt cấp giấy phép. Ngoài ra, thông tin liên hệ sẽ dùng để cơ quan kịp thời liên hệ giải thích tình hình thẩm tra hồ sơ và nội dung chú ý về quản lý tuyển dụng sau này, nhằm rút ngắn thời gian thẩm tra hồ sơ và bảo đảm quyền lợi cho chủ sử dụng lao động tuyển dụng người nước ngoài.
中 華 民 國 年 月 日 Trung Hoa Dân Quốc Ngày tháng năm
(以下虛線範圍為機關收文專用區)
(Phạm vi đường kẻ đứt đoạn là mục dành riêng cho cơ quan nhận hồ sơ) 收文章Dấu nhận hồ
sơ:
收文號Mã nhận hồ sơ:
填表說明注意事項:
Nội dung chú ý khi điền đơn
一、相關法規及申請程序,請依照本機關網站所載最新規定辦理。
1.Về những quy định pháp luật liên quan và trình tự xin , xin hãy thực hiện theo quy định mới nhất trên Website của cơ quan này.
二、審查費(200 元)收據:分為電腦收據(白色)及臨櫃繳款收據(藍色)2 種,填寫如下:
2. Biên lai chi phí thẩm tra (200 Đài tệ): bao gồm 2 loại là biên lai điện tử (màu trắng) và biên lai nộp tiền tại quầy (màu xanh), điền như sau:
(1) 電腦收據(各郵局開具之白色收據):
Biên lai điện tử ( biên lai màu trắng được kê tại các bưu điện
範例 00002660 110/06/11 16:46:33 00002660 110/06/11 Ví dụ: 00002660 110/06/11 16:46:33
003110
填寫 繳費日期:110 年 6 月 11 日,郵局局號:003110,劃撥收據號碼(8 碼):00002660
Điền ngày nộp phí: Trung Hoa Dân Quốc năm 110 tháng 6 ngày 11, Mã bưu chính : 003110, số biên lai (8 chữ số): 00002660
(2) 臨櫃繳款收據(郵局派本機關駐點開具之藍色收據):
Biên lai nộp tiền tại quầy (biên lai màu xanh do bưu điện kê) 範例 右上角 B-5103097,經辦局章戳
Ví dụ: Góc trên bên phải B-5103097, con dấu bưu điện
填寫 交易序號(9 碼):B-5103097,繳費日期:110 年 6 月 11 日,郵局局號:000100 Điền số giao dịch (9 chữ số): B-5103097, ngày nộp phí: Trung Hoa Dân Quốc năm 110 tháng 6 ngày 11, Mã bưu điện: 000100
三、許可函文號:範例 勞○○○字第 1100641633 號,填寫為 1100641633 郵局局號 Mã bưu điện
劃撥收據號碼(8 碼)
Số biên lai (8 chữ số)
繳費日期 Ngày nộp phí
局號Mã bưu điện 000100-6 110.06.11
VAF-T01-3 1110630 3. Mã số giấy phép: ví dụ 勞○○○字第 1100641633 號, hãy điền số 1100641633.
四、接續聘僱期滿轉換通報證明書序號(申請國外引進外國人須填寫):範例 右上角 00000123456789 填寫 00000123456789
4. Mã số giấy chứng nhận thông báo tiếp tục tuyển dụng người nước ngoài chuyển chủ khi hết hạn hợp đồng lao động và đã được chủ sử dụng lao động khác tiếp nhận tuyển dụng (Trường hợp xin nhập cảnh người nước ngoài thì phải điền): VÍ dụ: Góc trên bên phải 00000123456789 điền 00000123456789.
五、提前申請入國引進及遞補者須填寫前任外國人資料。
5. Trường hợp xin nhập cảnh trước và thay thế bổ sung cần điền thông tin người nước ngoài trước đây.
六、□請依實際情況勾選,如須檢附文件,務必檢附。
6. Hãy tích chọn (□) theo tình hình thực tế, nếu cần phải đính kèm giấy tờ, thì bắt buộc phải đính kèm.
七、申請文件除政府機關、醫療機構、學校或航空公司核發或開具之證明文件外,應加蓋公司及負 責人印章。
7. Những giấy tờ xin cần phải đóng dấu công ty và người phụ trách công ty ngoại trừ giấy tờ chứng nhận do cơ quan chính phủ, cơ sở y tế, trường học hoặc công ty hàng không cấp hoặc phát hành.
八、 新任外國人請填護照號碼,倘非首次來臺受聘且有護照號碼異動之情事,應立即向內政部移 民署辦理居留資料異動事宜。
8. Người nước ngoài hãy điền số hộ chiếu, nếu không phải lần đầu tiên sang Đài Loan làm việc và đã thay đổi số hộ chiếu, cần lập tức làm thủ tục thay đổi thông tin cư trú tại Sở Di Dân Bộ Nội Chính.
九、外國人行動電話必填,且不得與雇主或委任私立就業服務機構電話相同,未填寫者,將退請補
正確認;電子郵件須勾選「有」或「無」,未勾選者,將退請補正確認,若勾選「有」,請確實
填寫且不得與雇主或委任私立就業服務機構電子郵件相同。
9. Bắt buộc phải điền số điện thoại di động của người nước ngoài, và không được giống với số điện thoại của chủ sử dụng lao động hoặc cơ sở dịch vụ việc làm tư nhân đã ủy thác, trường hợp không điền, sẽ bị trả lại để bổ sung xác nhận; Hòm thư email cần chọn “có” hoặc “không”, trường hợp chưa chọn sẽ trả lại để bổ sung xác nhận; nếu chọn “có” hãy điền đúng email và không được giống với email của chủ sử dụng lao động hoặc email của cơ sở dịch vụ việc làm tư nhân đã ủy thác.
十、簽署日為雇主接續聘僱期滿轉換外國人者,與外國人簽署雙方合意接續聘僱證明文件之日期,
有附接續聘僱期滿轉換通報證明書得免填。
10. Trường hợp ngày ký là ngày chủ sử dụng lao động khác tiếp nhận tuyển dụng người nước ngoài chuyển chủ khi hết hợp đồng cũ, ký kết giấy chứng nhận hai bên đồng ý tiếp nhận tuyển dụng, có kèm theo giấy thông báo tiếp nhận tuyển dụng người nước ngoài chuyển chủ khi hết hạn hợp đồng lao động và đã được chủ sử dụng lao động khác tiếp nhận tuyển dụng thì miễn điền.
十一、招募許可函未具引進效力者,應一併附入國引進許可函或遞補招募許可函及名冊正本, 線
上申請案件請將文件上傳。
11. Trường hợp giấy phép tuyển mộ chưa có hiệu lực nhập lao động, cần gộp kèm với giấy phép nhập cảnh hoặc giấy phép tuyển mộ bổ sung và bản chính danh sách, trường hợp xin trực tuyến hãy tải tài liệu lên.