編號 A-05
雇主與第二類及第三類外國人終止聘僱關係通知書(中越雙語版) GIẤY THÔNG BÁO CHẤM DỨT QUAN HỆ VIỆC LÀM
GIỮA CHỦ THUÊ VÀ NGƯỜI NƯỚC NGOÀI THUỘC NHÓM HAI VÀ BA
招募許可函文號: 年 月 日 第 號 Số giấy phép tuyển dụng: Ngày tháng năm số
工作類別 Loại ngành
nghề
□1.製造工作Ngành sản xuất □2.營造工作 Xây dựng công trình
□3.家庭看護工作 Khán hộ công gia đình □4.家庭幫傭工作 Giúp việc gia đình
□5.海洋漁撈工作Đánh cá ngoài biển □6.機構看護工作 Khán hộ công viện dưỡng lão
□7.屠宰工作Công việc giết mô □8.外展農務工作 Công việc nông vụ ngắn hạn
□9.外展製造工作 Công việc ngành sản xuất ngắn hạn
□10.農、林、牧或養殖漁業工作Công việc ngành nông, lâm nghiệp, nuôi trồng thuỷ sản trong ao, chăn nuôi
□11.雙語翻譯工作Phiên dịch song ngữ
□12.廚師及其相關工作 Đầu bếp và công việc liên quan khác
□13.中階技術海洋漁撈工作 Nghề đi biển kỹ thuật trung cấp
□14.中階技術機構看護工作 Khán hộ công viện dưỡng lão kỹ thuật trung cấp
□15.中階技術家庭看護工作 Khán hộ công gia đình kỹ thuật trung cấp
□16.中階技術製造工作 Ngành sản xuất kỹ thuật trung cấp
□17.中階技術營造工作 Ngành xây dựng kỹ thuật trung cấp
□18.中階技術外展農務工作 Nông vụ ngắn hạn kỹ thuật trung cấp
□19.中階技術農業工作 Ngành nông nghiệp kỹ thuật trung cấp 雇主名稱
Họ và tên chủ thuê
(甲方)
(Bên A)
□事業統一編號(8 碼) Số kinh doanh ( 8 số)
□船籍編號(8 碼)
Số đăng ký tàu biển (8 số)
□身分證字號(10 碼) Số CMTND ( 10 số )
□統一證號(10 碼) Số kinh doanh (10 số )
負責人 Người phụ
trách
身分證字號
Số chứng minh thư nhân dân 聯絡電話
Số điện thoại liên hệ
日間電話:
Ban ngày :
夜間電話:
Buổi tối :
行動電話:
Di động:
外國人姓名 Họ và tên người nước
ngoài loại thứ hai
(乙方)
(Bên B)
國籍
Quốc tịch
性別
Giới tính
護照號碼 Số hộ chiếu 聯絡電話
Số điện thoại liên hệ
日間電話:
Ban ngày :
夜間電話:
Buổi tối :
行動電話:
Di động:
編號 A-05 聘僱許可函: 年 月 日 第 號 Giấy phép thuê dùng: Ngày tháng năm số
入國日期: 年 月 日 Ngày nhập cảnh: Ngày tháng năm
工作期間: 年 月 日至 年 月 日
Thời hạn làm việc: Từ ngày tháng năm đến ngày tháng năm
工作地址Địa chỉ nơi làm việc:□□□ 縣 huyện(市 thành phố) 市 thành phố(鄉 鎮區làng, thị trấn, quận) 里 tổ 鄰 khóm 路(街)đường(phố)
段đoạn 巷 ngõ 弄 ngách 號 số 樓之 tầng
甲乙雙方協議自 年 月 日起終止聘僱關係。
Bên A và bên B thỏa thuận kể từ ngày___tháng ___ năm ________chấm dứt quan hệ thuê dùng.
終止聘僱關係事由:
Lý do chấm dứt quan hệ thuê dùng:
(中文Trung văn) (母國文字Tiếng Việt)
甲方簽章 乙方親簽 Bên A ký tên và đóng dấu Bên B ký tên
(營利事業單位名稱 Name of Employment Company)
(負責人簽章 Signature of Manager in Charge)
甲方委任代理人簽章
Người được bên A ủy quyền ký tên và đóng dấu
(私立就業服務機構名稱)
Tên công ty môi giới
(負責人簽章) 許可證字號:
Người phụ trách ký tên và đóng dấu Số kinh doanh :
本通知書所填寫之資料,均應屬實,如有虛偽,申請人應負法律上之一切責任。
Những tư liệu được ghi trên giấy thông báo này đều là sự thực, nếu có sự sai trái, người xin đăng ký sẽ chịu toàn bộ trách nhiệm trước pháp luật.
中華民國 年 月 日 Trung Hoa Dân Quốc, ngày tháng năm