TẠM BIỆT 再見 1. 簡單的告辭語簡單的告辭語簡單的告辭語簡單的告辭語 Tạm biệt 再見 Tạm biệt ông. 再見(向中年男人說) Tạm biệt chị. 再見(向小姐說) Tạm biệt bà. 再見(向女士說) Tạm biệt Cô. 再見(向女士說) Tạm biệt anh. 再見(向年輕的男人說) 2. 用打招呼語加用打招呼語加用打招呼語加用打招呼語加 nhé 表達告別表達告別表達告別表達告別 Chào anh nhé. 再見 Chào em nhé. 再見 Anh đi nhé. 你慢走。 Bác đi nhé. 你慢走。 Mình đi nhé. 我走了。
3. 約在間約在間約在間約在間 Hẹn gặp lại. 再見 Hẹn gặp lại ông. 再見(向中年男人說) Hẹn gặp lại chị. 再見(向小姐說) 再見bà. Tạm biệt Cô. 再見(向女士說) Hẹn gặp lại bà. 再見(向女士說) Hẹn gặp lại anh. 再見(向年輕的男人說) Hẹn gặp lại thầy. 再見(向老師說) Hẹn gặp lại cô. 再見(向女老師說) Hẹn sớm gặp lại. 希望很快就再見面 Nhớ liên lạc nhé. 記得聯絡 Tôi hi vọng chúng ta sẽ gặp lại 我希望我們會再見面。
Bảo trọng. 保重 Giữ gìn sức khỏe nhé. 注意身體的健康 多保重了。 4. 約見面的時間點約見面的時間點約見面的時間點約見面的時間點 Hẹn gặp lại ngày mai. 約明天見。約見。 Hẹn gặp lại chiều nay. 約下午見。
Hẹn gặp lại tối nay. 約晚上見。
Hẹn gặp lại sáng mai. 約明天早上見。
Hẹn gặp lại tuần sau. 約下個禮拜見。
Hẹn gặp lại tối nay. 約今晚見。
Hẹn gặp lại sáng mai. 約明天早上見。
Hẹn gặp lại chiều mai. 約明天下午見。
Đừng quên viết thư cho tôi. 記得給我寫信。
Chúc may mắn. 祝你。好運
5. 生詞
Tạm biệt ông. (您)再見、(你)再見 Tuần sau:下個禮拜
Tạm biệt:再見 Tối nay:今晚(今天晚上)
Hẹn gặp lại:約再見 Chiều mai: 明天下午
Hẹn :約 Vui:高興、好玩、愉快 Gặp: 見面、碰面 Được :可以、得到 lại:再、又 Sớm :早 Nhớ :記得、想念 Gặp :見面 Liên lạc:聯繫、聯絡 Hân hạnh:榮幸 Hi vọng :希望 Đừng :別 Nhé :尾詞 Chúng ta:我們、咱們 Sẽ :會、將要、快要 Ngày mai :明天 Sáng mai:明天早上、明天上午 Quên :忘記
Đừng quên:別忘記 Viết :寫(viết thư 寫信)
Thư :信 cho:給