習作練習 Sắp xếp thành câu đúng
1.Sau ba mươi phút/bài ra dễ quá/ và ngồi tựa lưng/ xuống bàn dưới /nghỉ ngơi/ tôi đã làm xong,.
容易
....之後 課題 休息
2....ô hay/ liếc nhìn sang Liên thì/nó vẫn chưa viết/làm gì thế/mà còn ngồi ỳ ra đó/ lạ chưa kìa!?. 咦 怎麼搞的 溜一眼 奇怪 呆呆的
3.kiểm tra/ là/hết giờ/độ hai mươi phút nữa. 大約
4.nó bí lắm rồi/ vì hiện giờ/ thay cho Liên/ tôi lo lắng,. 擔心
替 現在 抓瞎
5.yên lặng bỏ xuống/rồi lại/xem một lát/ cầm bài kiểm tra/thầy giáo/của tôi/đi về phía tôi/và.
6.cuối lớp/đi về/ thầy giáo/ phía. 末端
7.định/ nhắc / tôi/ nó/ và/ lại nhìn sang Liên/ song / rồi ấy/ từ lúc nào/ đã viết/nó. 打算
提醒
8. Nhưng không/ chẳng hề /Tôi tưởng rằng Liên/ một chữ/ viết liều /viết liều nếu mà / thì / nhanh như thế /không bao giờ /mà /vấp váp/ nào cả!,.
隨便 以為 從未
9. làm gì /Vậy thì / nhỉ /nó /đang?
10. Tôi / lung tung /đang /nghĩ. 胡亂的
11. bài trong sách học/ cúi xuống/ rồi lại/ dừng tay viết/xung quanh/ không phải /vội vàng/ Liên /cúi xuống / viết/ để /mà là /để /mắt liếc nhanh/ nhìn/ các bạn ạ /Bỗng Liên, ...,,.
書本 低下頭
忽然
12. tôi /Tim /đập mạnh / như chính/ sợ hãi / làm cái việc/ xấu xa /tôi /đang /kia,. 跳動
壞事
13. viết / rất/Liên/ vội.
14. không hề/ việc làm / tôi /Nó /đã /biết rằng/ thấy rõ / của nó! : .
15. ra về /Tan học/, chúng tôi /ùa. 湧出來
16. Liên/ để ý /cảnh vật /Tất cả / mà /xung quanh/ không/ tôi /làm /để ý/ tôi /chỉ / đến /thái độ/ của,.
景物
周圍 態度
17. lung tung /Tôi /đang / thì /suy nghĩ / tươi cười /Liên / chạy lại/ đã: Thanh ơi! Về đi!
眉開眼笑
18. hai đứa/ đều cười/ vì/ đã qua/ những điều/ Cả /ngượng ngập.
19.Tôi thấy/ vô cùng /vui.
20. hơn bao giờ hết/ của/ lại /chúng tôi /đằm thắm/ nó / trải qua/ một thời gian/ thử thách /Tình bạn /mặc dù /vừa,.
儘管 考驗