NHỮNG LỜI CHÀO 打招呼語言
“Lời chào cao hơn mâm cỗ” 打招呼話語價值勝過於一頓宴會餐 表達自己對他人的尊重是生活中最基本的美德 1. Chào ông. 打招呼語 Chào +人稱代名詞 ông :打招呼語+人稱代名詞 Chào cô . 老師好,姑姑好,小姐好 Chào cụ . 先生好(年紀大的人,老人) Chào ông . 先生好(年紀大的男人,老人),有社 會地位的男人 Chào bà . 外婆好(年紀大的女人,老人),有社 會地位的女人 Chào anh . 哥哥好 Chào chị . 姐姐好 Chào bạn . 朋友好 Chào chú . 叔叔好 Chào bác . 伯伯好 Chào em. 弟弟、妹妹好 2. Chào các ông. 打招呼語 Chào +指多數人稱代名詞 các ông (打招呼語+指多數人稱代名詞) Chào các bà. Chào các anh. Chào các chị. Chào các cô. Chào các chú. Chào các bác.
3. Chào thầy ạ. 打招呼語 Chào +人稱代名詞 thầy +指情態詞 ạ (打招呼語+人稱代名詞+指情態詞) 晚輩向長輩或小孩向大人打招呼 Chào cô ạ. 老師好,姑姑好,小姐好 Chào cụ ạ. 先生好(年紀大的人,老人) Chào ông ạ. 先生好(年紀大的男人,老人),有社 會地位的男人 Chào bà ạ. 外婆好(年紀大的女人,老人),有社 會地位的女人 Chào anh ạ. 哥哥好
Chào chị ạ. 姐姐好
Chào thầy ạ 老師好
Chào chú ạ. 叔叔好
Chào bác ạ. 伯伯好
4. Xin chào.
Xin chào Quốc Chiêm. Xin chào+ 名字. Chào Nam. 5. 書信常用的打招呼語 Bạn thân mến! 親愛的朋友 Thầy kính mến! 尊敬的老師 Kính thưa ông ! 尊敬的先生 Kính thưa bà ! 尊敬的女士 Chúc mọi sự tốt lành 祝一切美好 Hẹn gặp lại! 再見
Bây giờ xin dừng bút 現在我停寫了 Hãy sớm trả lời thư nhé! 記得提早會信 Bây giờ xin chào tạm biệt nhé 再見了
Tạm biệt 再見
Hy vọng sớm nhận được tin của bạn. 希望收到您的消息 Mong gặp bạn vào tuần sau. 等待下周見面 Tôi phải đi làm bây giờ 現在我要上班了
Vâng,” hay “,” 是的
Dạ 是的
Em thưa thầy 向男老師回音什麼話....
生詞 生詞 生詞 生詞 Chào :Hi,打招呼之詞放在代名詞前 面 ;Chào ông:你好,先生好 Ông:先生;các ông:先生們 Bà:女士;các bà:女士們 Anh:先生、哥哥(年輕人);các anh: 先生們、哥哥們 Chị:小姐、姊姊;các chị:小姐們 Thầy:老師(男的老師);các thầy:老 師們 Cô:小姐、老師(女的老師);các cô: 小姐們、老師們 Cụ:老先生;các cụ:各位長輩 Ạ:尾詞 Bạn 朋友 các bạn 朋友們