第一課 第一課第一課 第一課: 打招呼打招呼打招呼 打招呼 Ch ao Chào ô ng ông X in Xin Chào ông Xin chào ông Chào ông 您好 您好 您好 您好!!!! 先生先生先生先生、、、、您好您好您好您好 Xin chào ông 女士 女士 女士 女士、、、、 婆婆婆婆婆婆婆婆 Chào bà Xin chào bà 爸爸 爸爸 爸爸 爸爸好好好好 Chào bố Xin chào bố 爸爸 爸爸 爸爸 爸爸好好好好 Chào ba Xin chào ba 媽媽 媽媽 媽媽 媽媽好好好好 Chào mẹ Xin chào mẹ
媽媽 媽媽 媽媽 媽媽好好好好 Xin chào má 哥哥 哥哥 哥哥 哥哥好好好好
Xin chào anh
小姐 小姐 小姐 小姐、、、、姐姐姐姐姐姐姐姐好好好 好 Xin chào chị 媽媽 媽媽 媽媽 媽媽好好好好 Xin chào má 弟弟 弟弟 弟弟 弟弟、、、、妹妹妹妹妹妹妹妹、、、小朋友、小朋友小朋友好小朋友好好 好 Xin chào em 小姐 小姐 小姐 小姐、、、、姑姑姑姑姑姑姑姑好好好 好 Xin chào cô 叔叔 叔叔 叔叔 叔叔好好好好 Xin chào chú 伯伯 伯伯 伯伯 伯伯好好好好 Xin chào bác 嬸嬸 嬸嬸 嬸嬸 嬸嬸好好好好 Xin chào thím
老師好 老師好 老師好
老師好(男的老師男的老師男的老師男的老師)
Xin chào thầy
老師 老師 老師 老師好好好好 (女的老師女的老師女的老師女的老師) Xin chào cô 孫子 孫子 孫子 孫子、、、、姪兒姪兒姪兒姪兒、、、姪女好、姪女好姪女好 姪女好
Xin chào cháu
經理 經理 經理 經理好好好好
Xin chào giám đốc
老闆 老闆 老闆 老闆好好好好 Xin chào sếp 大家 大家 大家 大家好好好好
Xin chào mọi người
老闆娘 老闆娘 老闆娘 老闆娘好好好好
老闆 老闆 老闆 老闆好好好好
Xin chào ông chủ quán
老闆娘 老闆娘 老闆娘
老闆娘 (還年輕的還年輕的還年輕的還年輕的) 好好好 好
Xin chào cô chủ quán
老闆 老闆 老闆
老闆(還年輕的還年輕的還年輕的還年輕的) 好好好好
Xin chào anh chủ quán
小朋友 小朋友 小朋友 小朋友好好好好 Xin chào em bé 司機 司機 司機 司機(還年輕的還年輕的還年輕的還年輕的) 好好好好
Xin chào anh tài xế
司機 司機 司機
司機 (中年以上中年以上中年以上中年以上)好好好好
Xin chào bác tài
Ai? Ai là người Đài Loan?
誰 誰 誰
誰? 誰是台灣人誰是台灣人誰是台灣人誰是台灣人?
Tôi là người Đài Loan.
我是台灣人 我是台灣人 我是台灣人 我是台灣人。。。 。
Anh là người nước nào?
你是哪國人 你是哪國人 你是哪國人 你是哪國人?
Tôi là người Đài Loan. 我是台灣人 我是台灣人 我是台灣人 我是台灣人。。。 。 Anh làm nghề gì? 你做什麼工作 你做什麼工作 你做什麼工作 你做什麼工作? Tôi là công nhân. 我是工人 我是工人 我是工人 我是工人。。。 。
Tôi làm việc ở công ty Trung Cang.
我在中鋼公司上班 我在中鋼公司上班 我在中鋼公司上班 我在中鋼公司上班。。。 。
Tôi làm việc cho công ty VSVC.
我給 我給 我給
我給 VSVC 公司做事公司做事公司做事公司做事。。。 。
Anh là người Nhật phải không?
你是日本人嗎 你是日本人嗎 你是日本人嗎 你是日本人嗎?
Không, tôi không phải là người Nhật. Tôi là người Đài Loan.
不 不 不
Anh là người Hàn Quốc phải không?
您是韓國人嗎 您是韓國人嗎 您是韓國人嗎 您是韓國人嗎?
Không, tôi không phải là người Hàn Quốc. Tôi là người Đài Loan.
不 不 不
不、、、、我不是韓國人我不是韓國人我不是韓國人我不是韓國人。。。我是台灣人。我是台灣人我是台灣人。我是台灣人。。 。
Anh là người Đài Loan phải không?
你是台灣人嗎 你是台灣人嗎 你是台灣人嗎 你是台灣人嗎?
Vâng, tôi là người Đài Loan.
是 是 是
是、、、、我是台灣人我是台灣人我是台灣人我是台灣人。。。 。
Anh là người Đài Loan à?
你是台灣人嗎 你是台灣人嗎 你是台灣人嗎 你是台灣人嗎?
Vâng, tôi là người Đài Loan.
我是台灣人 我是台灣人 我是台灣人 我是台灣人。。。 。
Vợ tôi cũng là người Đài Loan.
我太太也是台灣人 我太太也是台灣人 我太太也是台灣人 我太太也是台灣人。。。 。
我們都是台灣人 我們都是台灣人 我們都是台灣人 我們都是台灣人。。。 。
Tôi ở Đài Loan.
我住台灣 我住台灣 我住台灣 我住台灣。。。 。
Nhà tôi ở Đài Loan.
我家在台灣 我家在台灣 我家在台灣 我家在台灣。。。 。 Ai ở Cao Hùng ? 誰住高雄 誰住高雄 誰住高雄 誰住高雄?
Tôi. Tôi ở Cao Hùng.
我 我 我 我,,,,我住高雄我住高雄我住高雄我住高雄。。。 。 Cao Hùng ở đâu? 高雄在哪裡 高雄在哪裡 高雄在哪裡 高雄在哪裡?
Cao Hùng ở phía nam Đài Loan.
高雄在南台灣 高雄在南台灣 高雄在南台灣 高雄在南台灣。。。 。 Cao Hùng là thành phố cảng. 高雄是港口城市 高雄是港口城市 高雄是港口城市 高雄是港口城市。。。 。
Xin hỏi, người nào là người Đài Loan?
請問 請問 請問
請問,,,,誰是台灣人誰是台灣人誰是台灣人誰是台灣人?
Tôi. Tôi là người Đài Loan.
我是台灣人 我是台灣人 我是台灣人 我是台灣人。。。 。
Xin hỏi, ai là nhân viên CSVC? ai?
請問 請問 請問
請問? 誰是誰是誰是誰是 CSVC 人員人員人員? 誰人員 誰誰? 誰
Tôi. Tôi là nhân viên công ty CSVC.
我 我 我