初級越 初級越 初級越
初級越語語語 語 1 阮氏美香阮氏美香阮氏美香阮氏美香
高雄大學 高雄大學 高雄大學 高雄大學 東亞語文學系 東亞語文學系 東亞語文學系 東亞語文學系
初級越語 初級越語 初級越語 初級越語
授課老師 授課老師 授課老師
授課老師: : : :阮氏美香 阮氏美香 阮氏美香 阮氏美香
初級越 初級越 初級越
初級越語語語 語 2 阮氏美香阮氏美香阮氏美香阮氏美香
Bài 1 1 1 1: : : ĐỔI GÌ? : I. TỪ MỚI 詞彙 詞彙 詞彙 詞彙
1.Hết
2. Muốn
3.Đổi
4.Có thể
5.Đối diện
6.Lần
7.Không có chi/không có gì.
8.Với
9.Uống
10. Cà phê
11. Rượu
12. Nưới suối/nước khoáng
13. Đô la Mỹ
14. Trăm
15. Tỉ giá
16. Đếm/ Đếm lại/kiểm tra lại
晚/沒了 想 換 可以 對面 次 不客氣 和/與 喝 咖啡 酒 礦泉水 美金 百 稅換率 數/檢查
初級越 初級越 初級越
初級越語語語 語 3 阮氏美香阮氏美香阮氏美香阮氏美香
17. Đủ 夠
II. CÂU MẪU 範例 範例 範例 範例
1. Tôi muốn đổi tiền.
2. Anh muốn đổi tiền gì?
3. Tôi muốn đổi đô la Mỹ.
4. Anh muốn đổi bao nhiêu?
5. Mời anh đếm lại số tiền.
6. Đủ rồi, cảm ơn.
我先換錢。
你想換什麼錢?
我想換美金。
你想換多少?
請您再數一次。
夠了,謝謝!
III. HỘI THOẠI 會話 會話 會話 會話
A.
a. Tôi hết tiền rồi, chiều nay tôi muốn đi đổi
tiền. Tôi có thể đi đâu đổi tiền?
b. Anh có thể đến ngân hàng Trung Quốc đổi
tiền.
c. Ngân hàng Trung Quốc ở đâu?
我錢用完了,今天下午我想去換 錢。我可以去哪換呢?
你可以到中國銀行換錢。
中國銀行那哪呢?
初級越 初級越 初級越
初級越語語語 語 4 阮氏美香阮氏美香阮氏美香阮氏美香
d. Ở đường Nguyễn Huệ, đối diện nhà sách
FAHASA.
e. Tôi có đi nhà sách FAHASA một lần rồi.
f. Chiều nay tôi không đi làm, tôi đi với anh.
g. Vậy thì tốt quá. Cảm ơn anh.
h. Không có gì/chi. Đổi tiền rồi, tôi muốn mời
anh uống cà phê.
i. Hai giờ tôi ở nhà chờ/đợi anh.
B.
1. Xin hỏi, anh muốn đổi tiền gì?
2. Tôi muốn đổi đô la Mỹ.
3. Anh muốn đổi bao nhiêu?
4. Tôi muốn đổi hai trăm. Đây là 200 đô
la.
5. Xin chờ/đợi một chút/lát.
6. Vâng.
7. Mời anh đếm lại số tiền.
8. Đủ rồi.
9. Cảm ơn anh.
在阮惠路,FAHASA 書局對面。
我有去過 FAHASA 書局一次了。
今天下午我沒上班,我跟你去。
那太好了。謝謝你!
不客氣/沒什麼!。換完錢,我想 請你去喝咖啡。
兩點我在家等你。
請問,你要換什麼錢?
我想換美金。
你想換多少?
我想換兩百。這是兩百美金。
請稍等。
是的/好的。
請你再點/數一次。
夠了。
謝謝你!
初級越 初級越 初級越
初級越語語語 語 5 阮氏美香阮氏美香阮氏美香阮氏美香
10. Không có gì/chi. 不客氣。
初級越 初級越 初級越
初級越語語語 語 6 阮氏美香阮氏美香阮氏美香阮氏美香
Bài 2 2 2 2: : : :HỎI ĐIỆN THOẠI?
I. TỪ MỚI 詞彙 詞彙 詞彙 詞彙
1. A lô
2. Gọi
3. Nghe
4. Điện thoại
5. Điện thoại di động
6. Cho
7. Số/ số điện thoại
8. Nhầm
9. Xin lỗi
10. Vui lòng
11. Nhất định
12. Trước
13. Đường dài
14. Quốc tế
15. Việc
16. Nhắn
17. Gửi
喂 打/叫 聽 電話 手機 給
電話/電話號碼 錯/搞錯/誤會 對不起/不好意思 麻煩/請
一定 先 長途 國際 事/事情
留言/告訴/轉告 寄
初級越 初級越 初級越
初級越語語語 語 7 阮氏美香阮氏美香阮氏美香阮氏美香
18. Fax 傳真
II. CÂU MẪU 範例 範例 範例 範例
1. A lô! Công ty Việt Trung xin nghe.
2. Xin hỏi, anh cần tìm ai?
3. Tôi muốn tìm anh Hùng.
4. Anh vui lòng gọi điện thoại di động
cho anh ấy.
5. Anh có nhắn việc gì không?
6. Số điện thoại của anh là bao nhiêu?
7. Số điện thoại của tôi là 0903.942736.
喂!越中公司請聽。
請問,你要找誰?
我想找雄哥。
麻煩/請你打手機給他。
你有事要留言給他嗎?
你的電話幾號?
我的電話是 0903.942.736
III. ĐÀM THOẠI 會話 會話 會話 會話
A.
a. A lô! Xin hỏi, chị Mai có nhà không?
b. Chị Mai đi vắng rồi./ Chị Mai đi ra ngoài
rồi.
喂!請問,梅姐在家嗎?
梅姐不在。
初級越 初級越 初級越
初級越語語語 語 8 阮氏美香阮氏美香阮氏美香阮氏美香
c. Bao giờ chị Mai về?
d. Xin lỗi, tôi không biết. Anh có nhắn việc
gì không?
e. Tôi tên Dũng, là đồng nghiệp của chị
Mai, khi chị Mai về, vui lòng nhắn chị ấy
gọi điện thoại cho tôi.
f. Chị Mai có số điện thoại của anh không?
g. Chị Mai có số điện thoại của tôi rồi. Cảm
ơn chị!
h. Không có chi.
B.
1. A lô! Anh Dũng phải không? Sáng nay
anh gọi điện thoại cho tôi có việc gì
không?
2. Chủ nhật này là sinh nhật tôi, tôi mời chị
chiều chủ nhật đến nhà tôi chơi.
3. Mấy giờ?
4. Năm giờ rưỡi/ năm giờ ba mươi phút.
何時他回來?
不好意思,我不清楚。你有事要留 言嗎?
我叫勇,是梅姐的同事,他會來麻 煩你請他回我電話。
梅姐知道你的電話嗎?
梅姐有我的電話了。謝謝你!
不客氣。
喂!勇哥嗎?今早你找我有事嗎?
這個星期日是我的生日,我邀請妳 星期日到我家玩。
幾點?
五點半。
初級越 初級越 初級越
初級越語語語 語 9 阮氏美香阮氏美香阮氏美香阮氏美香
5. Tôi nhất định đến.
6. Cảm ơn chị!
C.
a. Xin hỏi, công ty Trung Hoa phải không?
b. Không phải. Anh nhầm số rồi.
c. Xin lỗi.
d. Không có gì/không có chi.
D.
1. Sáng nay em đi đâu?
2. Em đi bưu điện gửi thư.
3. Em gửi thư cho ai?
4. Em gửi thư cho công ty Việt Tiến.
5. Công ty Hải Châu đã Fax đến chưa?
6. Gửi rồi/gửi rồi anh ạ.
我一定到。
謝謝妳!,
請問,中華公司是嗎?
不是的。你打錯了。
不好意思。
沒什麼。
今早你去那裡?
我去郵局寄信。
你寄信給誰?
我寄信給越進公司。
海鷗公司已經傳真來了嗎?
傳了。
初級越 初級越 初級越
初級越語語語 語 10 阮氏美香阮氏美香阮氏美香阮氏美香
Bài 3: DU LỊCH I. TỪ MỚI
1. Nghe nói
2. Từng/đã từng/đã
3. Trước khi
4. Sau khi
5. Nên
6. Chuẩn bị
7. Quê /quê hương
8. Đương nhiên
9. Tham quan
10. Phong cảnh
11. Khí hậu
12. Khoảng/khoảng chừng
13. Cây số/ki lô mét
14. Xe buýt
15. Áo ấm/ áo len
16. Chụp ảnh/ chụp hình
聽說 已經/曾經 之前 之後 該/應該 準備 故鄉 當然 參觀 風景 氣候/天氣 大概/大約 公里 公車 大衣/外套 照相/拍照
初級越 初級越 初級越
初級越語語語 語 11 阮氏美香阮氏美香阮氏美香阮氏美香
17. Máy chụp ảnh/ máy chụp hình
18. Ảnh
照相機 照片
II. DANH TỪ RIÊNG 專名 專名 專名 專名
1. Khu công nghiệp chế xuất Tân Thuận
2. Khu công nghiệp Sóng Thần
3. Khu công nghiệp Linh Trung
4. Tỉnh Lâm Đồng
新順工業區。
海嘯工業區。
玲中工業區。
林同省。
II. CÂU MẪU 範例 範例 範例 範例
1. Anh đã/từng đi Đà Lạt chưa?
2. Tôi chưa từng đi Đà Lạt.
3. Nghe nói phong cảnh ở Đà Lạt rất đẹp.
4. Tôi thường đi Đà Lạt bằng xe hơi.
5. Khí hậu ở Đà Lạt rất mát mẽ.
6. Trước khi đi cần chuẩn bị những gì?
7. Đà Lạt có rất nhiều cây thông.
你去過大叻嗎?
我還沒去大叻。
聽說大叻風景很美。
我常座車去大叻。
大叻的天氣很涼快。
去之前要準備些什麼?
大叻有很多松樹。
初級越 初級越 初級越
初級越語語語 語 12 阮氏美香阮氏美香阮氏美香阮氏美香
IV. ĐÀM THOẠI 會話 會話 會話 會話
A.
1. Anh Hùng đã từng đi Đà Lạt chưa?
2. Chưa. Đà Lạt ở đâu?
3. Đà Lạt ở tỉnh Lâm Đồng. Là quê(hương)của tôi.
4. Đà Lạt xa không?
5. Không xa lắm, khoảng 300 cây số.
6. Phong cảnh Đà Lạt rất đẹp, khí hậu rất mát mẽ.
7. Bây giờ Sài Gòn nóng quá, tôi cũng muốn đi một
chuyến. Bao giờ anh về quê.
8. Tôi đi với anh nhé.
9. Vâng, vậy thì vui quá.
B.
a. Ngày mai mấy giờ chúng ta đi?
b. Sáu giờ sáng. Chúng ta đi bằng xe buýt.
c. Anh mua vé xe chưa?
d. Mua rồi.
e. Trước khi đi tôi cần chuẩn bị những gì?
f. Bây giờ ở Đà Lạt khoảng 20 độ, anh nên chuẩn
雄哥去過大叻了嗎?
還沒,大叻在哪裡?
大叻在林同省。是我的故鄉。
大叻遠嗎?
不太遠,大約三百公里。
大叻的風景很美,天氣很涼快。
現在胡志明很熱,我也想去一 趟。何時你回家鄉?
我跟你一起回去吧!
好的,那太好了。
明天幾點我們去?
早上 6 點。我們座客運去。
你買票了嗎?
買了。
去之前我要準備什麼?
初級越 初級越 初級越
初級越語語語 語 13 阮氏美香阮氏美香阮氏美香阮氏美香
bị áo ấm.
g. Tôi có rồi. Cần máy chụp hình/chụp ảnh không?
h. Cần. Anh có máy chụp ảnh không?
i. Có. Tạm biệt.
j. Tạm biệt.
現在大叻大概 20 度,你應該準 備大意。
我有了。要照相機嗎?
要,你有照相機嗎?
有的。再見!
再見!