• 沒有找到結果。

□外國人、原雇主及新雇主三方合意 接續聘僱證明書(中越雙語版)

N/A
N/A
Protected

Academic year: 2022

Share "□外國人、原雇主及新雇主三方合意 接續聘僱證明書(中越雙語版)"

Copied!
1
0
0

加載中.... (立即查看全文)

全文

(1)

□外國人、原雇主及新雇主三方合意 接續聘僱證明書(中越雙語版)

Gi y ch ng nh n 3 bên đ ng ý ti p t c thuê lao ồ ế đ ng nộ ư c ngoài ớô m : lao đ ng nộ ư cớ ngoài , nhà Ch củ ũ và nhà Ch m i ủ ớ

□外國人及新雇主雙方合意 接續聘僱證明書(中越雙語版)

Gi y ch ng nh n ậ 2 bên đ ng ý ti p t c thuê lao ồ ế đ ng nộ ư c ngoài ớô m : lao đ ng nộ ư cớ ngoài và nhà Ch m i ủ ớ

新雇主名稱 Tên nhà ch m iủ ớ 新雇主統一編號或身分證字號

S doanh nghi p ho c s CMND c a nhà Chố ệ ặ ố ủ ủ m i ớ

聯絡電話 S ố ĐT liên l cạ

外國人姓名 Tên lao đ ng ộ 護照號碼

S H chi uố ộ ế 原雇主名稱 Tên nhà Ch củ ũ

原雇主統一編號或身分證字號

S doanh nghi p ho c s CMND c a nhà chố ệ ặ ố ủ ủ cũ

聯絡電話 S ố ĐT liên l cạ

原雇主有下列情事之ㄧ(請擇一勾選),本人(外國人)自 年 月 日(接續聘僱起始日)起由新雇主接續聘僱,

並自接續聘僱起始日負雇主責任、繳納就業安定費及依相關規定辦理:

Nhà Ch củ ũ có 1 trong trư ng h p sau (xin ờ ợ đánh d u), b n thân Tôi(ngấ ả ư i lao ờ đ ng) k t ngày thángộ ể ừ năm do nhà Ch m i tiủ ớ ếp t c thuê, và ụ đ ng ý tuân theo nh ng ồ ữ điều quy đ nh sau:ị

1. 被看護者 Ngư i ờ đư c chợ ăm sóc: □a.死亡 qua đ i □b.ờ 移民 di cư(不可申請遞補招募許可)(Không th xinể cââ p gi y bôấ ô xung tuy n d ngể ụ )

2. 原雇主 Ch s d ng ủ ử ụ □a.死亡 qua đ i □b.ờ 移民 di cư(不可申請遞補招募許可)

(Không th xin câể â p gi y bôấ ô xung tuy n d ngể ụ )

□3. 船舶被扣押、沉沒或修繕而無法繼續作業者。(不可申請遞補招募許可)(Không th xin câể â p gi y bôấ ô xung tuy nể d ngụ )

Tàu thuyền b thu gi , b chim ho c tu s a mà v n không th tiị ữ ị ặ ữ ẫ ể ếp t c làm vi c.ụ ệ

□4. 雇主關廠、歇業或不依勞動契約給付工作報酬經終止勞動契約者。(不可申請遞補招募許可)(Không th xin câể â p gi y bôấ ô xung tuy n d ngể ụ )

Nhà máy đóng c a , ngử ưng s n xu t ho c không d a theo h p ả ấ ặ ự ợ đ ng lao ồ đ ng tr lộ ả ương cho lao đ ng.ộ

□5. 其他不可歸責於受聘僱外國人之事由者。Và nhưng nguya ên do không liên quan đêêÊ n trach nhiêêÊ m cuÊ a lao đôôÊ ng nươc ngoài nha ư: ______________________________(不可申請遞補招募許可)(Không th xin câể â p gi yấ bôô xung tuy n d ngể ụ )

□6. 家庭外籍看護工經原雇主同意轉換雇主或工作。(可申請遞補招募許可)

Lao đ ng giúp vi c nộ ệ ư c ngoài ớ đư c s ợ ự đ ng ý c a ch thuê chuy n ồ ủ ủ ể đ i ch m i ho c thay ổ ủ ớ ặ đ i công vi c.ổ ệ (Coo th xin câp gi y bôể ấ ô xung tuy n d ng)ể ụ

備註:1.勾選第 6 項外國人轉換理由,原雇主可依就業服務法第 58 條第 2 項第 3 款規定向本部申請遞補招募許可。

2.本證明書 1 式 5 份,外國人、原雇主及新雇主各收執 1 份,新雇主應於合意接續聘僱外國人之日起依規定通知當地主 管機關實施檢查及向中央主管機關申請接續聘僱許可。

3.原雇主所聘僱之外國人如逾期健檢,或未辦理健檢,或新雇主無法取得外國人之健檢資料者,新雇主應自接續聘僱外 國人之日起 7 日內,安排承接之外國人至衛生福利部指定之醫院接受健康檢查。

家庭看護 工專用欄 位

新雇主資格:□有效期限內之招募許可函 □合格醫院開具 60 日內之診斷證明書

□有效期限內之身心障礙手冊(特定身心障礙重度等級項目之一者)

(本欄位請務必勾選,並請檢附招募許可函、診斷證明書或身心障礙手冊影本,俾憑認定)

新雇主 Tên nhà ch m iủ ớ : (簽章 Ký tên và đóng d uấ ,

家庭類請簽名 LoaÊ i giup viêÊ c gia đinh ký tên)

原雇主 Tên nhà ch củ ũ: (簽章 Ký tên và đóng d uấ ,

家庭類請簽名 LoaÊ i giup viêÊ c gia đinh ký tên)

外國人 Ngư i lao ờ đ ng ộ : (簽名 Ký tên)

AF-T21 1051116 版

參考文獻

相關文件

Majikan yang memenuhi salah satu kondisi seperti di bawah ini (silakan pilih salah satu), saya (TKA) terhitung sejak tahun bulan tanggal melanjutkan pekerjaan di majikan

In case that original employer has the following situation (please choose one), I am willing to transfer to a new employer in accordance with related regulation since Year Month

聯絡人: (簽章) 聯絡電話:( )- 受委任私立就業服務機構名稱: (單位圖記).. 許可證字號: 負責人:

[r]

家庭 看護 加附

或呼吸照顧病床等照料該被看護人,須事先向中央主管機關(勞動部)申請調派許可,每次申請 調派期間不得超過 6 個月,期滿後得申請延長,3 年內累計調派期間不得超過 18

Bắt buộc phải điền số điện thoại di động của người nước ngoài mới, và không được giống với số điện thoại của chủ sử dụng lao động hoặc cơ sở dịch vụ việc làm tư nhân đã ủy

[r]