• 沒有找到結果。

初級越語初級越語初級越語初級越語

N/A
N/A
Protected

Academic year: 2021

Share "初級越語初級越語初級越語初級越語"

Copied!
20
0
0

加載中.... (立即查看全文)

全文

(1)

初級越 初級越 初級越

初級越語語語 語 1 阮氏美香阮氏美香阮氏美香阮氏美香

高雄大學 高雄大學 高雄大學 高雄大學 東亞語文學系 東亞語文學系 東亞語文學系 東亞語文學系

初級越語 初級越語 初級越語 初級越語

授課老師 授課老師 授課老師

授課老師: : : :阮氏美香 阮氏美香 阮氏美香 阮氏美香

(2)

初級越 初級越 初級越

初級越語語語 語 2 阮氏美香阮氏美香阮氏美香阮氏美香

Bài 1:: CHÀO HỎI I. Từ mới

1. Xin chào

Chào anh...

Chào ông...

Chào chú...

Chào em...

Chào chị...

Chào em...

Chào bà...

Chào cô...

2. Tôi...

3. Chị...

4. Em ...

5. Có ...

6. Khỏe...

7. Không...

8. Rất...

(3)

初級越 初級越 初級越

初級越語語語 語 3 阮氏美香阮氏美香阮氏美香阮氏美香

9. Cảm ơn...

10. Cũng...

11. Hôm qua...

12. Hôm nay...

13. Ngày mai...

14. Ngày kia...

15. Đi làm...

16. Đến...

17. Tạm biệt ...

II. Danh từ riêng

1. Anh Hùng

...

2. Chị Lan

...

III.Câu mẫu

1. Chào anh!

...

2. Chào chị Hùng.

...

3. Hôm nay, anh khỏe không?

...

(4)

初級越 初級越 初級越

初級越語語語 語 4 阮氏美香阮氏美香阮氏美香阮氏美香

4. Tôi rất khỏe, cảm ơn anh!

...

5. Tôi cũng rất khỏe.

...

6. Ngày mai tôi đi làm.

...

7. Hôm nay, anh Hùng không đến.

...

IV.Đàm thoại A.

1. Chào anh Hùng!

...

2. Chào chị Lan!

...

3. Hôm nay anh khỏe không?

...

4. Tôi rất khỏe, chị khỏe không?

...

5. Tôi cũng rất khỏe. Cảm ơn anh!

(5)

初級越 初級越 初級越

初級越語語語 語 5 阮氏美香阮氏美香阮氏美香阮氏美香

...

B.

1. Chào anh!

...

2. Chào chị!

...

3. Hôm nay anh có đi làm không?

...

4. Dạ có, chị có đi làm không?

...

5. Không, hôm nay tôi không đi làm.

...

6. Tạm biệt chị!

...

6. Tạm biệt anh!

...

(6)

初級越 初級越 初級越

初級越語語語 語 6 阮氏美香阮氏美香阮氏美香阮氏美香

Bài 2: THĂM HỎI

I. Từ mới 1. Anh ấy 2. Chị ấy

3. Họ/chúng nó 4. Chúng tôi 5. Các anh/các em 6. Các chị/các cô 7. Ba/bố/cha 8. Má/mẹ 9. Đều 10. Và

11. Công việc 12. Bận

13. Nghỉ ngơi

14. Hôm qua

15. Làm

16. Gì/cái gì?

(7)

初級越 初級越 初級越

初級越語語語 語 7 阮氏美香阮氏美香阮氏美香阮氏美香

17. Thế nào

II. Danh từ riêng 1. Anh Dũng

2. Chị Hoa

III. Câu mẫu

1. Hôm nay anh ấy đến không?

2. Hôm nay họ đều đến.

3. Công việc anh có bận không?

4. Ngày mai tôi không đi làm, tôi nghỉ ngơi.

5. Hôm qua anh làm gì?

6. Hôm qua tôi đi làm.

IV. Đàm thoại 會話 會話 會話 會話 A.

a. Chào chị Hoa!

b. Chào anh Dũng!

a. Hôm nay chị Hoa có đi làm không?

b. Dạ có, anh Dũng có đi làm không?

a.Tôi cũng đi làm. Công việc tôi rất bận.

b. Tạm biệt anh Dũng!

(8)

初級越 初級越 初級越

初級越語語語 語 8 阮氏美香阮氏美香阮氏美香阮氏美香

a. Tạm biệt chị Hoa!

B.

a. Chào chị Hoa!

b. Chào anh Dũng!

a. Chị Hoa khỏe không?

b. Tôi rất khỏe, cảm ơn anh!

a. Công việc chị Hoa có bận không?

b.Rất bận. Công việc anh thế nào?

a.Công việc tôi cũng rất bận.

b. Tạm biệt anh!

a. Tạm biệt chị!

C.

a. Chào các anh!

b. Chào anh Dũng!

a. Hôm nay anh khỏe không?

b. Chúng tôi đều rất khỏe. Cảm ơn anh!

a. Hôm nay các anh làm gì?

b. Hôm nay chúng tôi nghỉ ngơi.

b. Tạm biệt các anh!

(9)

初級越 初級越 初級越

初級越語語語 語 9 阮氏美香阮氏美香阮氏美香阮氏美香

a. Tạm biệt anh Dũng!

(10)

初級越 初級越 初級越

初級越語語語 語 10 阮氏美香阮氏美香阮氏美香阮氏美香

Bài 3: NGÀY THÁNG I. Từ mới

0. Không 1. Một 2. Hai 3. Ba 4. Bốn 5. Năm 6. Sáu 7. Bảy 8. Tám 9. Chín 10. Mười

11. Lẻ/linh/không

12. Mười một

13. Mười lăm

14. Hai mươi mốt

15. Chín mươi chín

16. Xin hỏi

(11)

初級越 初級越 初級越

初級越語語語 語 11 阮氏美香阮氏美香阮氏美香阮氏美香

17. Ngày 18. Tháng 19. Năm 20. Sinh nhật 21. Của 22. Ai 23. Mấy II.Danh từ riêng

1. Ông Lâm 2. Bà Lý III.Câu mẫu

1. Xin hỏi, hôm nay ngày mấy?

2. Hôm nay ngày 2 tháng 9 năm 2005.

3. Sinh nhật của anh là ngày mấy?

4. Sinh nhật của tôi ngày 30 tháng 4.

5. Ngày mai là sinh nhật của ai?

6. Ngày mai là sinh nhật của chị Mai.

7. Xin hỏi, anh ấy là ai?

II. Đàm thoại 會話 會話 會話 會話

(12)

初級越 初級越 初級越

初級越語語語 語 12 阮氏美香阮氏美香阮氏美香阮氏美香

A.

a. Chào anh Hùng!

b. Chào chị Mai!

c. Công việc của anh Hùng có bận không?

d. Rất bận, công việc của chị Mai thế nào?

e. Công việc của tôi cũng rất bận.

f. Sinh nhật của chị Mai là ngày mấy?

g. Sinh nhật của tôi ngày 15 tháng 8.

h. Tạm biệt!

i. Tạm biệt!

B.

a. Hôm nay ngày mấy?

b. Hôm nay ngày 18 tháng 8.

a. Hôm nay là sinh nhật của ai?

b. Hôm nay là sinh nhật của tôi. Sinh nhật của chị là ngày mấy?

a. Sinh nhật của tôi là ngày 06 tháng 3.

III. Chú ý:備註 備註 備註 備註

a. Một b. Mười một

一 十一

(13)

初級越 初級越 初級越

初級越語語語 語 13 阮氏美香阮氏美香阮氏美香阮氏美香

c. Hai mươi mốt d. Ba mươi mốt

e. ...chín mươi mốt f. Một trăm lẻ một g. Một trăm linh một h. Một trăm mười một i. Một trăm hai mươi mốt j. Năm

k. Mười lăm l. Hai mươi lăm m. Năm mươi lăm n. ...chín mươi lăm o. Năm trăm

p. Năm trăm năm lăm q. Sáu trăm năm lăm r. Bốn/Tư

s. Tháng một/ tháng giêng t. Bốn tháng

u. Tháng bốn

二十一 三十一 九十一 一百零壹 一百零壹 一百十壹 一百二十一 五

十五 二十五 五十五 九十五 五百

五百五十五 六百五十五 四

一月 四個月 四月

(14)

初級越 初級越 初級越

初級越語語語 語 14 阮氏美香阮氏美香阮氏美香阮氏美香

Bài 4::LÀM QUEN LẪN NHAU

I. TỪ MỚI 辭彙 辭彙 辭彙 辭彙

1. Tên/tên là 2. Họ 3. Quen/biết 4. Qúy danh 5. Vui

6. Được 7. Chị ấy 8. Này 9. Kia/đó 10. Người

11. Bác sỹ/bác sĩ

12. Giáo viên

13. Giám đốc

14. Công ty

15. Chờ

16. Một chút

(15)

初級越 初級越 初級越

初級越語語語 語 15 阮氏美香阮氏美香阮氏美香阮氏美香

17. Bạn

18. Bệnh viện

II. CÂU MẪU 範例 範例 範例 範例

1. Xin hỏi, em tên gì?

2. Xin hỏi, họ tên của em là gì?

3. Xin hỏi, quý danh của anh là gì?

4. Tôi rất vui được quen anh.

5. Anh có quen người Đài Loan kia không?

6. Tôi không quen anh ấy.

7. Anh ấy là giám đốc của tôi.

8. Chị Lan là nhân viên của tôi.

III. ĐÀM THOẠI 會話 會話 會話 會話 A.

1. Xin hỏi, anh tên gì vậy?

2. Tôi tên Dũng, còn anh tên gì?

3. Tôi tên Hùng. Tôi rất vui được quen anh.

4. Tôi cũng rất vui được biết anh.

5. Anh Hùng là bác sĩ phải không?

6. Không phải, tôi là giáo viên.

(16)

初級越 初級越 初級越

初級越語語語 語 16 阮氏美香阮氏美香阮氏美香阮氏美香

B.

1. Chào anh! Xin hỏi, giám đốc của anh có ở công ty không vậy?

2. Dạ có, xin hỏi quý danh của anh là gì?

3. Tôi tên Hùng, tôi là giám đốc công ty Trung Hoa, 4. Xin anh chờ một chút/lát.

5. Cảm ơn chị.

(17)

初級越 初級越 初級越

初級越語語語 語 17 阮氏美香阮氏美香阮氏美香阮氏美香

Bài 5: GIỚI THIỆU I. TỪ MỚI 詞彙 詞彙 詞彙 詞彙

1. Giới thiệu 2. Đi

3. Đâu

4. Ở

5. Nhà

6. Mời

7. Vào

8. Ngồi

9. Cửa hàng

10. Mua

11. Đồ

12. Thăm

13. Nghe

14. Nhạc

15. Ký túc xá

16. Phòng học

17. Về

(18)

初級越 初級越 初級越

初級越語語語 語 18 阮氏美香阮氏美香阮氏美香阮氏美香

18. Đồng nghiệp

II. CÂU MẪU 範例 範例 範例 範例

1. Xin hỏi, anh ấy là ai?

2. Tôi xin giới thiệu một chút, đây là giám đốc của tôi.

3. Xin hỏi, anh đi đâu?

4. Tôi đi cửa hàng mua đồ.

5. Xin hỏi, chị Lan có ở nhà không?

6. Tôi là giám đốc của chị Mai.

7. Mời anh vào.

8. Mời anh ngồi.

III. ĐÀM THOẠI 會話 會話 會話 會話 A.

a. Chào chị Mai!

b. Chào chị Lan!

c. Chị Mai đi đâu vậy?

d. Tôi đi cửa hàng mua đồ.

e. Hôm nay chị không đi làm à?

f. Dạ không, hôm nay tôi ở nhà nghỉ ngơi.

B.

(19)

初級越 初級越 初級越

初級越語語語 語 19 阮氏美香阮氏美香阮氏美香阮氏美香

a. Anh Hùng, chị ấy là ai vậy?

b. Chị Mỹ, tôi xin giới thiệu một chút, đây là giám đốc của tôi. Chị ấy tên là Mai.

a. Rất vui được biết chị Mỹ.

b. Tôi cũng rất vui được biết chị Mai. Anh chị đi đâu vậy?

a. Chúng tôi đi cửa hàng mua đồ. Tạm biệt!

b. Tạm biệt anh chị!

C.

a. Xin hỏi, anh Dũng có ở nhà không?

b. Dạ có, xin hỏi quý danh của anh là gì?

a. Tôi tên Mai. Tôi là đồng nghiệp của anh ấy.

b. Mời chị vào. Mời chị chờ một chút.

a.Dạ, cảm ơn!

D.

a. Ngày mai anh đi đâu?

b. Tôi đi thăm giám đốc của tôi.

a. Giám đốc của anh ở đâu?

b. Giám đốc của tôi không khỏe, anh ấy ở bệnh viện.

(20)

初級越 初級越 初級越

初級越語語語 語 20 阮氏美香阮氏美香阮氏美香阮氏美香

參考文獻

相關文件

修習本專門課程者,應取得閩南語 中高級以上 能力證明,包括(一)中央教育主管機關核

擔任職務資格 具有企業所需該職務特殊專長能力者 二十 華語語文能力 經華語文能力檢定達「流利」等級以上 三十 經華語文能力檢定達「高階」等級 二十五 經華語文能力檢定達「進階」等級

同樣的, 將 Theorem 2.6.5 中的 group 換成 ring 及 normal subgroup 換成 ideal, 我們有以下之第三 isomorphism 定理:.. Theorem 6.4.5 (Third

回顧一下 finite abelian group 的 fundamental theorem (Theorem 3.3.11) 是說任意的 finite abelian group 都可寫 成一些 cyclic groups 的 direct product.. 由於

在 abelian group 最好用的性質就是其每個 subgroup 都 是 normal subgroup, 所以每次碰到有關 abelian group 的性質時, 我們都可先找一個 nontrivial subgroup 再利用其為

體驗 學習 課後 支援..

同等級指 曾擔任手 語翻譯員 命題委員 暨評審委 員者或取 得手語翻 譯技術士 監評資格 人員者。.

級別 與九一八事變和抗日戰爭相關的學習內容 初中級[中三級] 中華民國的建立及面對的困難1.