第六章 結論與建議
第二節 建議
據研究者所知「十二年國民基本教育課程綱要」規劃將東南亞新住民語文納 入及與本土語言並列。因此,台灣各縣市的越南語、印尼語、泰語、…等東南亞 語言漸漸發動培訓人才以及朝著這個方向而尋找人力。為了滿足教育部的綱要以 及改善台灣之越南語教學,尤其是在語音方面,研究者以下提出幾項建議:
(四) 多提供本身為新移民母語的研究人員之工作機會。
(五) 多設計活動鼓勵新移民新郎,新娘為兒女教育他們的母語。
(六) 台灣所編輯的新移民語言之教材必須爭取研究人員的看法和意見。
(七) 新移民教材應多著重在口語方面而必須具有適用性地編排。
(八) 多提供各所學校與新移民語言的國家建立姊妹學校。
以上建議,均為研究者斟酌一些相關人的意見綜合起來。2014 年 12 月 15 日,由輔仁大學學校財團法人推動的「新住民母語教學人才培訓」,研究者與數 幾位同鄉共同進修獲得結業證書。當時修課,就在討論第一項建議「多提供本身 為新移民母語的研究人員之工作機會」。台灣前景的新移民母語教學雖然稀少但 並不是稀罕,稀少的原因是因為現在在學校裡面任教的必須有學位證明來擔任。
而嫁過來台灣的新移民就欠缺了證書,就算很多集團開班培訓,對她們來說其實 也幫助不大。因為日後想要真正帶課的話,她們也沒有信心,知識更不足夠,雖
112
說是母語人士卻只會溝通講話,用詞的方式、文法、語句、語體、等遠遠不如專 門研究的研究者們。
其實新住民的角色十分重要,她們可能是學習者最好的練習對象。但至於編 排課程、編輯教材、任教、帶課、等還是需要專業的語言人士來負責為好。依研 究者所知,台南某一所學校的教授和幾位新移民新娘合編一本教材,質量倒是不 錯,但翻譯用詞相當有問題。比如說「基本會話」,書本裡面就照著翻譯成 “Hội thoại cơ bản”,越南人是不會這麼說的,通常都只能說 “Bài đối thoại” 才比較像純 正的越南語。
113
胡建雄(1992)。注音符號教學的基本認識。北師語文文教育通訊,1,74-80。
夏林清等譯(1998)。行動研究方法導論(2 版)。台北:遠流出版社。
馬伯樂(2005)。Henri Maspero 著,聶鴻音譯。北京:中華書局(中譯本)。
張錦英(2002)。美濃地區客語音變研究 – 以張家祖孫三代為調查對象。玄奘人
114
發展研究所碩士論文,花蓮市。
蔡清田(2002)。教育行動研究。臺北:五南出版社。
鄭詩怡(2010)。國小六年級學童實施營養教育課程成效之行動研究。臺北市立 教育大學,臺北市。
115
外文資料
Brown (2002). Principles of language learning and teaching. Englewood Cliffs, NJ:
Prentice Hall Regents.
Burns, Anne (2011). Doing action research in English language teaching: A guide for practioners. Beijing: Foreign Language Teaching And Research Press.
Celce-Murcia, M., Brinton, D. M., & Goodwin, J. M. (1996). Teaching pronunciation:
A reference for teachers of english to speakers of other languages (1st ed.). New York: Cambridge University Press.
Elliott, J. (1991):Action research for educational change. Milton Keynes: Open University Press.
Grundy, S. (1982) : Three modes of action research. Curriculum Perspectives , 2(3), 23-34”.
Hua, Z., & Dodd, B. (2000). The phonological acquisition of Putonghua (Modern Standard Chinese). J Child Lang, 27(1), 3-42.
Jones, Daniel. (1948). An Outline of English phonetics (the 6th edition). New York: E.
P. Dutton & Co., INC.
Kemmis, S. & McTaggart, R. (1988):The action research planner. Geelong: Deakin University Press.
Krashen, Stephen D.(1988):Second Language acquisition: Taipei Lecture. 台北,文 鶴。
Lê A & Nguyễn Quang Ninh, Bùi Minh Toán (1997). Phương Pháp Dạy Học Tiếng Việt. NXB Giáo Dục, VN.
Lê Văn Cảnh (2009):In their own words: Vietnamese EFL teachers’ conceptions of action research. Vietnam: NXB Hà Nội.
Nguyễn Hưng Quốc(2012):Phương pháp dạy tiếng Việt như một ngôn ngữ thứ hai.
NXB: Tiền Vệ, Melboure.
Nguyễn Thị Huệ(2014):Bảng chữ cái tiếng Việt và những lưu ý. NXB: không rõ, Vietnam.
Phan Văn Giưỡng (2010):Sổ tay giảng dạy tiếng Việt như một ngôn ngữ thứ hai.
116
Vietnam: NXB Văn Hóa Sài Gòn.
Stringer, E.T. (1996):Action research: A handbook for practitioners. CA: Sage.
VCAA (2004):Vietnamese VCE Study Design. VCAA, Melbourne.
Võ Xuân Hào (2009):Giáo trình ngữ âm tiếng Việt hiện đại. NXB: Quy Nhơn, Vietnam.
117
網絡資料
芒語 (2014, March 8). Retrieved from 維基百科, 自由的百科全
書: http://zh.wikipedia.org/w/index.php?title=%E8%8A%92%E8%AA%9E&ol did=30591876。 點閱日期 2015,04 月,05 日。
越南語 (2015, March 27). Retrieved from 維基百科, 自由的百科全
書: http://zh.wikipedia.org/w/index.php?title=%E8%B6%8A%E5%8D%97%E8
%AF%AD&oldid=34893607。點閱日期 2015,04 月,05 日。
越南語音系. (2015, February 9). Retrieved from 維基百科, 自由的百科全
書:http://zh.wikipedia.org/w/index.php?title=%E8%B6%8A%E5%8D%97%E8
%AA%9E%E9%9F%B3%E7%B3%BB&oldid=34266320。點閱日期 2015,04 月,05 日。
語音 (2015, March 28). Retrieved from 維基百科, 自由的百科全
書: http://zh.wikipedia.org/w/index.php?title=%E8%AA%9E%E9%9F%B3&ol did=34901320。點閱日期 2015,04 月,05 日。
118
附錄一 學生調查問卷
你們好!老師需要瞭解你們對我教學的看法是怎麼樣的。懇切地希望能得到 同學們的大力協助。現請您花幾分鐘的時間接受我的問卷調查。本次問卷調查 不記名。本次調查具有重要意義!望能獨立、真實作答。感謝合作!
Chào các em! Thầy mong thấu hiểu quan điểm của các bạn đối với phương pháp giảng dạy của thầy. Mong bạn dành chút thời gian để hoàn thành bảng điều tra này.Bảng điều tra không phải ghi tên và có ý nghĩa hỗ trợ quan trọng với thầy! Hy vọng nhận được sự giúp đỡ và chia sẻ chân thành của các em. Xin cảm ơn!
一、你的基本資料(請在相應答案的字母上打“√”,或填寫相應內容)
Thông tin cơ bản của bạn: ( Ở đáp án tương ứng đánh “√”,hoặc điền vào nội dung thích hợp)
1. 性別(Giới tính):A. 男 (Nam) B. 女 (Nữ) 2. 班級(Lớp của bạn):………
3. 年齡(Tuổi tác): A. 18歲及以下(18 tuổi trở xuống)
B. 19-21歲(19-21 tuổi)
C. 22歲及其以上(22 tuổi trở lên)
119
120
121
122
123
124
125
126
...
...
...
...
17.老師的教學品質與教學效果要你認為應改進的最突出問題是什麼?請談談你 的看法。
Bạn cho rằng “Trong chất lượng và hiệu quả giảng dạy của Thầy, vấn đề nổi trội nào cần phải cải tiến nhất”? Xin cho biết ý kiến của bạn.
...
...
...
...
對老師的評語:Lời bình đối với Thầy:
...
...
...
...
感謝你對本次調查問卷的配合,謝謝!
Chân thành c ảm ơn sự giúp đỡ của bạn!
127
附件二 課程內容 PPT
第三周課程 Nam:Chào Mai.
Mai :Chào Nam. Bạn có khỏe không?
Nam:Mình khỏe, còn bạn?
Mai :Mình cũng khỏe, cảm ơn bạn.
Long:Mình cũng vậy.
阿梅:這是我的朋友,阿龍。
Mai & Long:bye Nam.
阿南:請問,現在幾點了?
Long:cũng thấy đói.
Mai:thông thường bạn ăn trưa lúc mấy giờ?
Long:cũng khoảng giờ này nè.
Mai:vậy chúng mình cùng nhau đi ăn trưa nhé!
128
Mai :Mai cũng không biết nữa, còn Long?
Long:Long muốn ăn bánh ướt.
Mai :vậy thì Mai cũng ăn bánh ướt luôn.
Hoa :chào Long, chào Mai.
Mai :chào Hoa, các bạn ăn cái gì vậy?
Hoa, Mai:không sao đâu Long.
阿龍:今天下午,我要跟C 班一起踢足球。你們要去哪兒
Hùng:tôi muốn thuê phòng.
TT:Xin hỏi, anh muốn thuê phòng như thế nào?
129 Hùng:xin hỏi, gần đây có siêu thị nào không?
TT: anh ra cổng quẹo trái, đi khoảng 20m là sẽ đến.
Hùng:xin cảm ơn.
TT: không có chi.
Hùng:hôm nay tôi muốn trả phòng, xin hỏi tổng cộng 3 ngày ở là bao nhiêu?
TT: tổng cộng là 450.000 đồng.
Hùng:đây, xin cho tôi gởi.
TT:thu của anh 500.000đ, xin thối lại anh 50.000đ, xin cảm ơn quý khách và hẹn gặp lại.
NBH:50.000đ / 1 chiếc, 200.000đ/ 5 chiếc.
Hùng:tôi mua 10 cái có thể bán rẻ hơn chút được không?
NBH:lấy anh 400.000đ.
Hùng:không thể rẻ hơn chút nữa sao?
NBH:không được đâu, như vậy sẽ lỗ vốn.
阿雄:請問,斗笠怎麼賣?
售貨員:一頂50.000越盾,五頂 200.000越盾。
阿雄:我想買10頂,能不能便宜一點?
售貨員:跟你拿400.000越盾。
阿雄:不能更便宜嗎?
售貨員:不行了啊,這樣我會虧本。
Chủ quán:xin hỏi, anh muốn dùng gì?
Hùng:cho tôi 1 ly cà phê sữa.
Chủ quán:có ngay.
嘗試之後,覺得非常好喝,便問一下老闆 Hùng:ông chủ, cho hỏi loại cà phê này hiệu gì vậy?
Chủ quán:cà phê G7, thưa anh.
Hùng:ông có bán lẻ không?
Chủ quán:dạ có. 1 bịch giá 150.000đ.
Hùng:vậy lấy cho tôi 2 bịch nhé, 300.000đ xin gởi ông.
Chủ quán:xin cảm ơn.
老闆:請問,您要喝什麼?
Minh:đợi một chút, mình đến ngay.
阿雄:喂,是不是阿明呢?
Minh:chào Hùng, lâu quá không gặp.
Hùng:rất vui khi gặp lại Minh. Mình đang định ra sân bay
130 chứng minh nhân dân:身分證 vé máy bay :飛機票
Bác tài:khoảng 45 phút.
Hùng:anh có thể chạy nhanh hơn một chút không vì tôi sợ trễ nên thu anh 230.000đ.
Hùng:cho tôi gởi.
Bác tài:xin cảm ơn.
司機:請問,您到國內還是國際航線?
阿雄:國際航線,謝謝。
司機:好的。
阿雄:請問一共多少錢?
司機:車費是220.000越盾,入場費是 10.000越盾,所以 一共230.000越盾。 TVHK:cho tôi xem hộ chiếu của anh.
Hùng:đây ạ.
TVHK:thị thực của anh hôm nay hết hạn đúng không ạ?
Hùng:dạ phải.
TVHK:anh có mang hành lý không?
Hùng:không, tôi chỉ mang theo 1 chiếc balô.
TVHK:đây là vé và chỗ ngồi của anh.
Hùng:xin cảm ơn.
空姐:麻煩,給我您的護照。
131
附件三 期末考題
台東高級女子中學 越南語課程期末考題
姓名:
班級:
(三) 韻母讀一讀:
an iêu oong ôt ưu êch âu ơp eo ung ong ăn en ao êu oan ươi iêt ơn ưt
êm ut ân ươu oa ac ep ôn ui ip uc ât it en ôc ưng on ưi ach êt âng ương oc up ên inh au ông ia âc
(四) 生詞意義:
1. Vé máy bay : ________________________________________________
2. Chứng minh nhân dân : ________________________________________
3. Số điện thoại : _______________________________________________
4. Bán lẻ : _____________________________________________________
132
5. Ví tiền : _____________________________________________________
(五) 朗讀句子:
Tháp Mười đẹp nhất bông sen, Việt Nam đẹp nhất có tên Bác Hồ.
(六) 連連看:
A B
(七) 填上 ng, ngh, nh:
1. Đi ______________ủ.
2. Chị _________________a đi __________________à sách.
3. Hẹn gặp lại _______________________é
4. Chúng tôi là ______________________ười Việt Nam.
5. Bà ấy đang _____________________ỉ ___________________ơi.
6. Tôi làm __________________ề thầy giáo.